Trang chủ/Bài viết/Công Thức Tính Toán Đường Kính Nòng (Bore) Và Lực Đẩy Xi Lanh Khí Nén Chuẩn Xác Cho Đồ Gá JIG
09 tháng 8, 2026Kỹ Sư Cơ Khí Vật Tư Chế Tạo

Công Thức Tính Toán Đường Kính Nòng (Bore) Và Lực Đẩy Xi Lanh Khí Nén Chuẩn Xác Cho Đồ Gá JIG

Hướng dẫn chi tiết công thức tính lực đẩy, lực kéo của xi lanh khí nén tác động kép và bảng tra cứu chọn đường kính nòng chuẩn xác cho kỹ sư chế tạo máy.

Công Thức Tính Toán Đường Kính Nòng (Bore) Và Lực Đẩy Xi Lanh Khí Nén Chuẩn Xác Cho Đồ Gá JIG

Công Thức Tính Toán Đường Kính Nòng (Bore) Và Lực Đẩy Xi Lanh Khí Nén Chuẩn Xác Cho Đồ Gá JIG

Một lỗi phổ biến của các kỹ sư trẻ khi thiết kế đồ gá JIG hoặc máy tự động là chọn nòng xi lanh quá nhỏ dẫn đến lực kẹp yếu, hoặc chọn quá lớn gây lãng phí khí nén và tốn diện tích khung máy. Dưới đây là phương pháp tính toán lực chấp hành theo tiêu chuẩn công nghiệp ISO 15552.

1. Công thức cơ bản tính lực đẩy lý thuyết

Lực đẩy lý thuyết ($F_{day}$) khi piston tiến ra:

F_day = P × A_piston = P × (π × D² / 4)

Lực kéo lý thuyết ($F_{keo}$) khi piston lùi về (do có trục cán cản trở diện tích):

F_keo = P × (A_piston - A_can) = P × [π × (D² - d²) / 4]

Trong đó:

  • D: Đường kính nòng piston (cm).
  • d: Đường kính cán piston (cm).
  • P: Áp suất khí nén làm việc (bar hoặc $kgf/cm^2$, thông thường hệ thống nhà máy duy trì ở 5.0 - 6.0 bar).
  • F: Lực tác động lý thuyết ($kgf$ hoặc Newton, $1 kgf pprox 9.8 N$).

2. Tầm quan trọng của Hệ số tải an toàn ($\eta$)

Trong thực tế vận hành, xi lanh phải thắng ma sát của phốt làm kín, tải trọng động và quán tính chuyển động. Do đó, lực làm việc thực tế chỉ được phép tính bằng:

F_thuc_te = F_ly_thuyet × η
  • Tải tĩnh (kẹp chặt đồ gá, ép tĩnh): Chọn hệ số $\eta = 0.7$ (tức 70% lực lý thuyết).
  • Tải động ở tốc độ trung bình (100 ~ 500 mm/s): Chọn hệ số $\eta = 0.5$ (50% lực lý thuyết).
  • Tải động tốc độ cao (> 500 mm/s): Chọn hệ số $\eta = 0.3$ (30% lực lý thuyết).

3. Bảng tra cứu nhanh lực đẩy ở áp suất 6 bar

Nòng Piston (Bore)Diện Tích (cm²)Lực Đẩy Lý Thuyết (kgf)Lực Đẩy Khuyến Nghị Kẹp Tĩnh ($\eta=0.7$)Lực Đẩy Khuyến Nghị Băng Tải ($\eta=0.5$)
Bore 25 mm4.9129.5 kgf~ 20 kgf~ 15 kgf
Bore 32 mm8.0448.2 kgf~ 34 kgf~ 24 kgf
Bore 40 mm12.5775.4 kgf~ 53 kgf~ 38 kgf
Bore 50 mm19.63117.8 kgf~ 82 kgf~ 59 kgf
Bore 63 mm31.17187.0 kgf~ 130 kgf~ 93 kgf
Bore 80 mm50.27301.6 kgf~ 211 kgf~ 150 kgf
Bore 100 mm78.54471.2 kgf~ 330 kgf~ 235 kgf

Bài viết liên quan

Xem tất cả
Chat ZaloChat FacebookHotline: 0396.914.260Hotline: 0968.289.025