bbb (Bi cà na )

BÁN CHẠY
bbb (Bi cà na )
thumb-0
Bảo hành 12 tháng
Giao hàng nhanh
Mã SP:N/A
Trạng thái:Còn hàng
SKU:N/A
Tags:
TIGJ,TIGJ160X950STNC,Xi lanh vuông
Giao hàng trong 24 giờ!

Giao hàng trong vòng 24 giờ về cơ bản có nghĩa là sản phẩm của bạn sẽ được xuất kho hoặc vận chuyển từ kho của chúng tôi trong vòng 24 giờ nếu có đủ hàng.

Chọn kho địa phương, nhận nhiều ưu đãi hơn!

Khách hàng nên chọn các kho địa phương trước tiên. Điều này giúp đảm bảo giao hàng nhanh hơn, dịch vụ hậu mãi dễ dàng hơn, tiết kiệm cả thời gian lẫn chi phí.

Bài viết này tổng hợp chi tiết các dòng vòng bi con lăn dùng rộng rãi trong công nghiệp: 22xxx • 23xxx (vòng bi con lăn cầu/tang trống – sphericalVòng bi con lăn cầu – Spherical Roller Bearings) và 31xxx • 32xxx • 33xxx (vòng bi côn – taperedVòng bi con lăn côn – Tapered Roller Bearings). Bạn sẽ có cái nhìn đầy đủ về cấu tạo – ưu điểm – cách đọc mã – quy đổi đường kính trục (d), kèm bảng mã tham khảo, hướng dẫn lựa chọn theo tải, tốc độ, môi trường cũng như lắp đặt & bảo dưỡng.

Vòng bi con lăn 22xxx • 23xxx • 31xxx • 32xxx • 33xxx | con lăn cầu & con lăn côn (Spherical & Tapered) | CNC Motion

  • 22xxx • 23xxx (Vòng bi con lăn cầu – SRB: Spherical Roller Bearings):tự lựa (self-aligning) lệch tâm, chịu tải hướng kính lớn + tải trục 2 chiều, phù hợp rung/xung lực.
  • 31xxx • 32xxx • 33xxx (Vòng bi con lăn côn – TRB: Tapered Roller Bearings): chịu tải kết hợp (kính + trục), định trước khe hở/lực căng khi lắp cặp đối (điều chỉnh độ rơ dọc trục – endplay hoặc tiền tải – preload).
  • Đọc mã nhanh – Quy đổi d: hậu tố ≥ 04 ⇒ d = hậu tố × 5 mm; các mã 01, 02, 03 lần lượt 12/15/17 mm.
  • Vật liệu & cấu hình: thép ổ lăn cao cấp, vòng cách thép/đồng/PA66 (nhựa polyamide 66), khe hở C3/C4, phớt kín/ nắp che, mỡ/ dầu bôi trơn.

Gửi mã/đường kính trục & điều kiện vận hành để CNC Motion đề xuất đúng series – khe hở – phớt – mỡ.

Ảnh minh họa: Vòng bi con lăn cầu & côn cho tải nặng.

Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d)

Phần đuôi mã (hai chữ số cuối) quy ra đường kính lỗ d như sau: 01=12 mm, 02=15 mm, 03=17 mm. Từ 04 trở lên: d = hậu tố × 5 mm ⇒ 04=20 mm, 05=25 mm, …, 10=50 mm, …, 20=100 mm. Với mã dài hơn (vd. 22220), hai số cuối vẫn là mã lỗ (bore code) (20 ⇒ d=100 mm).

Vòng bi con lăn cầu 22xxx • 23xxx (Spherical)

Ví dụ: 22212 ⇒ SRB d=60 mm; 22320 ⇒ SRB d=100 mm. Dòng 23xxx thường rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tải lớn hơn so với 22xxx cùng cỡ lỗ.

Vòng bi con lăn côn 31xxx • 32xxx • 33xxx (Tapered)

Ví dụ: 30210 ⇒ TRB d=50 mm; 32212 ⇒ TRB d=60 mm; 33110 ⇒ TRB d=50 mm. Khi dùng cặp đối lưng/đối mặt có thể điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc tiền tải (preload).

Phân loại & ưu điểm theo series

22xxx – Vòng bi con lăn cầu (Spherical Roller Bearings – SRB, dãy 22)

  • Tự lựa (self-aligning) 1.5–3° (tùy hãng), chịu tải kính lớn, tải trục hai chiều.
  • Phù hợp rung/xung lực, sai số lắp đặt nhẹ; tốc độ trung bình.
  • Khe hở trong: CN/C3/C4; vòng cách: thép dập, đồng gia công, nhựa polyamide (polyamide).

23xxx – Vòng bi con lăn cầu bản rộng (SRB – dãy 23)

  • Hình học “rộng” hơn so với 22xxx ⇒ tải động/tĩnh cao hơn.
  • Dùng cho băng tải nặng, máy nghiền, cán/ép, mỏ – xi măng.
  • Tuổi thọ cao khi bôi trơn đúng & lắp chuẩn đồng tâm/độ cứng bệ đỡ.

31xxx – Vòng bi con lăn côn (TRB – nhóm 31)

  • Đại diện bởi các dòng như 313xx,… tối ưu tải trục + kính cân bằng.
  • Thường lắp cặp để điều chỉnh khe hở/tiền tải (preload), tăng độ cứng cụm trục.

32xxx – Vòng bi con lăn côn (TRB – nhóm 32)

  • Rất phổ biến: 302xx • 320xx • 322xx • 323xx (1 dãy con lăn côn).
  • 302xx gọn nhẹ; 320xx/322xx phổ dụng; 323xx tăng tải.

33xxx – Vòng bi con lăn côn tải nặng (TRB – nhóm 33)

  • Các dãy 330xx • 331xx • 332xx thiên về tải nặng, đường kính ngoài lớn hơn.
  • Dùng nhiều trong chân trục bánh xe, hộp số, trục cán.

Hướng dẫn chọn đúng series theo tải, tốc độ & lắp đặt

  1. Tải & rung: tải rất lớn, rung/xung lực ⇒ ưu tiên SRB 23xxx; tải lớn, lệch tâm nhẹ ⇒ SRB 22xxx; tải kết hợp, cần điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc tiền tải (preload)TRB 32xxx/33xxx.
  2. Tốc độ: cần tốc độ cao hơn ⇒ nghiêng về TRB 302xx/320xx; tốc độ trung bình nhưng tải nặng, cần tự lựa ⇒ SRB.
  3. Không gian lắp: cần gọn ⇒ 302xx/320xx (nhóm 32); cần bản rộng/tải cao ⇒ 23xxx • 33xxx.
  4. Môi trường: bụi/ẩm/hóa chất ⇒ chọn phớt kín (nếu có), khe hở C3, mỡ chịu nước; nhiệt cao ⇒ vật liệu vòng cách và mỡ chịu nhiệt tương ứng.
  5. Khóa trục & lắp ghép: SRB thường dùng bạc côn lắp ghép (adapter sleeve) để điều chỉnh độ chặt; TRB lắp cặp đối để cân chỉnh độ rơ dọc trục (endplay)/tiền tải (preload).

Dòng 22xxx – Vòng bi con lăn cầu (SRB)

Danh sách dưới đây mang tính chất tham khảo về dải cỡ lỗ thường gặp. Kích thước chi tiết (D/B), tải động/tĩnh, góc lệch tâm tối đa tùy hãng.

Mã SRB (vòng bi con lăn cầu)d (mm)Gợi ý ứng dụngGhi chú
2220525Trục nhỏ, tải vừaChọn mỡ EP (chống cực áp) nếu tải xung
2220630Băng tải, bơm/quạtCó tùy chọn vòng cách thép
2220735Cơ khí tổng hợpKhả năng tự lựa tốt
2220840Băng tải đáChịu rung/xung lực khá
2220945Xử lý vật liệuDùng với bạc côn lắp ghép (adapter sleeve)
2221050Truyền động nặngChọn mỡ EP (chống cực áp) nếu tải xung
2221155Cán/ép vừaC3/C4 cho nhiệt cao
2221260Máy nghiền nhỏĐề nghị phớt kín nếu bụi
2221365Thiết bị 24/7Chu kỳ bôi trơn ngắn
2221470Mỏ – xi măngTải nặng, lệch tâm nhẹ
2221575Băng tải nặngKhung cứng, căn thẳng
2221680Cẩu/tờiBạc côn lắp ghép (adapter sleeve) tương ứng
2221890Máy cán/épLực trục 2 chiều
22220100Công nghiệp nặngTheo dõi nhiệt/tiếng ồn

Dòng 23xxx – Vòng bi con lăn cầu bản rộng (SRB)

Bản rộng hơn – số con lăn nhiều hơn ⇒ tải cao hơn so với 22xxx cùng d.

Mã SRB (vòng bi con lăn cầu)d (mm)Gợi ý ứng dụngGhi chú
2230840Băng tải nặngƯu tiên C3
2230945Ống thép, cán nguộiTải động cao
2231050Máy nghiềnVòng cách đồng/thép
2231155Mỏ – xi măngPhớt kín chống bụi
2231260Trục công suất lớnGiám sát rung
2231365Thiết bị 24/7Chuẩn hóa mỡ bôi trơn
2231470Cán/épTải trục 2 chiều
2231575Máy sàng rungKhe hở C4 nếu rung lớn
2231680Cầu trụcChú ý độ cứng bệ đỡ
2231890Hệ truyền động nặngTheo dõi nhiệt độ
22320100Máy cán/cán nóng (hot rolling)Bạc côn lắp ghép (adapter sleeve) lắp nhanh

Dòng 31xxx • 32xxx • 33xxx – Vòng bi con lăn côn (TRB)

TRB gồm cone (côn – vòng trong + con lăn + vòng cách)cup (vòng ngoài). Khi lắp cặp, có thể điều chỉnh khe hở/tiền tải (preload) để đạt độ cứng cụm trục theo yêu cầu. Dưới đây là các dãy điển hình trong nhóm 31/32/33.

Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 302xx)d (mm)Gợi ý ứng dụng
3020525Bánh xe, hộp số nhỏ
3020630Trục đầu vào
3020735Cơ khí phổ thông
3020840Băng tải
3020945Bơm/quạt
3021050Truyền động vừa
3021260Máy nâng hạ
3021575Thiết bị nặng
Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 320xx)d (mm)Gợi ý ứng dụng
3200525Cụm bánh xe
3200630Hộp số
3200735Trục truyền
3200840Động cơ công nghiệp
3201050Băng tải
3201260Thiết bị nâng
3201575Mỏ – xi măng
Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 322xx)d (mm)Gợi ý ứng dụng
3220525Bánh răng trung gian
3220630Máy công cụ
3220735Truyền động nặng
3220840Đầu vào hộp số
3221050Trục cầu
3221260Cán/ép
3221890Thiết bị hạng nặng
Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 323xx)d (mm)Gợi ý ứng dụng
3230630Tải nặng hơn 302xx
3230735Trục công suất
3230840Mỏ – xi măng
3231050Máy nghiền
3231260Thiết bị 24/7
Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 330xx/331xx/332xx)d (mm)Gợi ý ứng dụng
3301050Trục chịu tải lớn
3311050Bánh xe tải nặng
3321050Cán/ép nặng
3311260Hộp số công nghiệp
3321260Máy xây dựng
3311890Thiết bị hạng nặng
Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 31xxx, ví dụ 313xx)d (mm)Gợi ý ứng dụng
3130735Tải kết hợp, gọn
3130840Đầu ra hộp số
3131050Bánh răng tải
3131260Cụm trục công suất

Lưu ý: Kích thước D/B, tải động/tĩnh, giới hạn tốc độ & góc tiếp xúc khác nhau theo nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ để đối chiếu catalog cụ thể.

Ứng dụng theo ngành & gợi ý lựa chọn

Băng tải – Logistics (hậu cần)

  • SRB 22210–22216 khi cần tự lựa và tải kính lớn.
  • TRB 320xx/322xx cho ổ đỡ gọn, tải kết hợp, tốc độ cao hơn.

Mỏ – Xi măng – Thép

  • SRB 22312–22320 cho máy nghiền, sàng rung, cán/ép.
  • TRB 331xx • 332xx cho cụm tải nặng, nhiệt cao.

Ô tô – Xe tải – Hộp số

  • TRB 302xx/320xx cho bánh xe, vi sai, hộp số.
  • Kết hợp cặp đối để chỉnh độ rơ dọc trục (endplay)/tiền tải (preload).

Đóng gói – Cơ khí nhẹ

  • TRB 30205–30210 gọn nhẹ, tốc độ khá.
  • SRB 22205–22210 khi có sai lệch lắp đặt/biến dạng bệ.

Lắp đặt & bảo dưỡng

  1. Kiểm tra bệ & đồng tâm: dùng đồng hồ so/căn shim. Bệ phải đủ cứng để tránh oval hóa vòng ngoài.
  2. Lắp SRB (22/23): nếu dùng bạc côn lắp ghép (adapter sleeve), siết đến khi đạt giảm khe hở theo catalog. Không truyền lực qua dãy con lăn khi đóng lắp.
  3. Lắp TRB (31/32/33): lắp cặp đối, chỉnh độ rơ dọc trục (endplay)/tiền tải (preload) theo thông số. Dùng mô-men/đo nhiệt khi chạy rà để tối ưu.
  4. Bôi trơn: chọn mỡ/dầu đúng cấp (NLGI – độ đặc mỡ, EP – chống cực áp) và dải nhiệt độ. Thiết lập chu kỳ châm mỡ; tránh overgrease ở tốc độ cao.
  5. Giám sát: theo dõi nhiệt độ, rung (mm/s), tiếng ồn. Bảo trì theo tình trạng (condition monitoring) giúp phát hiện sớm rỗ bi, lún lăn, lệch tâm.
  6. Thay thế: khi xuất hiện rơ bất thường, đổi màu mỡ, mạt kim loại hoặc nhiệt vượt ngưỡng vận hành.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Khác nhau chính giữa 22xxx và 23xxx là gì?
Cả hai đều là vòng bi con lăn cầu – Spherical Roller Bearings tự lựa, nhưng 23xxx có bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tải cao hơn; đổi lại kích thước và ma sát lớn hơn, tốc độ giới hạn thấp hơn so với 22xxx cùng d.
Nên chọn 32xxx hay 33xxx cho tải nặng?
Nếu cần gọn – phổ thông, 32xxx (302xx/320xx/322xx/323xx) đáp ứng tốt. Khi tải rất lớn/đường kính ngoài lớn, ưu tiên 33xxx (330xx/331xx/332xx).
Có cần khe hở C3/C4 cho SRB?
Nếu nhiệt cao, giãn nở trục lớn, tải xung/rung ⇒ C3 hoặc C4. Ứng dụng tiêu chuẩn nhiệt thấp ⇒ CN/C3 tùy khuyến nghị.
TRB lắp cặp cần lưu ý gì?
Xác định độ rơ dọc trục (endplay)/tiền tải (preload) mục tiêu theo tải, tốc độ và giãn nở nhiệt. Siết đến khi đạt lực cản quay/độ dịch trục mong muốn, chạy rà và kiểm nhiệt.

Tải catalog & tư vấn kỹ thuật

Tải: Catalog vòng bi con lăn 22/23/31/32/33 (PDF)

Lưu ý: Kích thước chi tiết (D, B, bước lăn, bán kính mép) và tải định mức phụ thuộc nhà sản xuất. Vui lòng cung cấp mã/ứng dụng để đối chiếu chính xác.

Zalo: 0877900299