Giao hàng trong vòng 24 giờ về cơ bản có nghĩa là sản phẩm của bạn sẽ được xuất kho hoặc vận chuyển từ kho của chúng tôi trong vòng 24 giờ nếu có đủ hàng.
Chọn kho địa phương, nhận nhiều ưu đãi hơn!
Khách hàng nên chọn các kho địa phương trước tiên. Điều này giúp đảm bảo giao hàng nhanh hơn, dịch vụ hậu mãi dễ dàng hơn, tiết kiệm cả thời gian lẫn chi phí.
Bài viết này tập trung vào Vòng bi 222xx và 223xx – Vòng bi cà na - tang trống tự lựa (Spherical Roller Bearings – SRB) dùng phổ biến trong công nghiệp nặng và môi trường rung/xung lực. Bạn sẽ nắm được cấu tạo – nguyên lý tự lựa – khác biệt 222 vs 223 – cách đọc mã và quy đổi đường kính trục (d), kèm bảng mã tham khảo, hướng dẫn lựa chọn theo tải, tốc độ, môi trường cũng như lắp đặt, bôi trơn & bảo dưỡng chi tiết.
Mô tả ngắn: Tổng hợp 222xx (bản tiêu chuẩn) và 223xx (bản rộng, tải lớn) thuộc nhóm Vòng bi cà na - tang trống tự lựa. Tự lựa lệch tâm, chịu tải hướng kính cao & tải trục hai chiều, phù hợp băng tải, máy nghiền, sàng rung, cán/ép, mỏ – xi măng – thép.
Vòng bi 222xx • 223xx | Vòng bi cà na - tang trống tự lựa (Spherical Roller Bearings) | Vật Tư Chế Tạo
Tự lựa (self-aligning): bù sai lệch lắp đặt/biến dạng bệ đỡ (thường 1.5–3°), duy trì phân bố tải đều.
Chịu tải nặng: tải hướng kính rất lớn, đồng thời chịu tải trục hai chiều; phù hợp rung/xung lực, vận hành 24/7.
Khác biệt:222xx gọn/đa dụng; 223xx bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tải động/tĩnh cao hơn.
Gửi mã/đường kính trục & điều kiện vận hành để Vật Tư Chế Tạo đề xuất đúng series – khe hở – phớt – mỡ.
Ảnh minh họa: Vòng bi cà na - tang trống tự lựa các dãy 222xx & 223xx.
Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d)
Phần đuôi mã (hai chữ số cuối) quy ra đường kính lỗ d như sau: 01=12 mm, 02=15 mm, 03=17 mm. Từ 04 trở lên: d = hậu tố × 5 mm ⇒ 04=20 mm, 05=25 mm, …, 10=50 mm, …, 20=100 mm. Với mã dài (vd. 22220/22320), hai số cuối vẫn là mã lỗ (bore code) (20 ⇒ d=100 mm). Ví dụ: 22212 ⇒ d=60 mm; 22308 ⇒ d=40 mm.
222xx – bản tiêu chuẩn
Thiết kế cân bằng giữa tải – tốc độ – kích thước. Phổ biến trong băng tải, bơm/quạt, hộp giảm tốc công nghiệp.
223xx – bản rộng, tải lớn
Bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tăng khả năng chịu tải động/tĩnh, thích hợp máy nghiền, sàng rung, cán/ép, mỏ – xi măng – thép.
Ưu điểm kỹ thuật của Vòng bi cà na - tang trống tự lựa
Tự lựa hiệu quả: hai dãy tang trống đối xứng trên rãnh lăn cầu giúp tự căn tâm khi trục/vỏ lệch nhẹ, giảm ứng suất mép.
Chống rung/xung lực tốt: bố trí con lăn tối ưu và góc tiếp xúc đảm bảo duy trì màng bôi trơn trong điều kiện tải biến thiên.
Độ tin cậy cao: vòng cách thép/đồng/PA66, xử lý nhiệt & mài chính xác; có tuỳ chọn phớt kín giữ mỡ, chống tạp chất.
Lắp đặt linh hoạt: dễ dùng với bạc côn H2xx (adapter sleeve) trên trục trơn; điều chỉnh độ chặt thông qua giảm khe hở.
Bảo trì đơn giản: tương thích bôi trơn mỡ/dầu; dễ giám sát nhiệt – rung – tiếng ồn để bảo trì theo tình trạng.
Hướng dẫn chọn giữa 222xx và 223xx
Tải: tải rất lớn, xung lực cao ⇒ ưu tiên 223xx; tải lớn đến vừa và yêu cầu kích thước gọn ⇒ 222xx.
Tốc độ: cần tốc độ cao hơn ⇒ nghiêng về 222xx; 223xx có xu hướng giới hạn tốc độ thấp hơn do bản rộng.
Môi trường: bụi/ẩm/hoá chất ⇒ ưu tiên phớt kín (nếu có), chọn khe hở C3/C4 khi nhiệt cao/giãn nở trục; mỡ chịu nước/EP.
Lắp ghép: sử dụng bạc côn H2xx để lắp trên trục trơn, đo kiểm giảm khe hở theo khuyến nghị để đảm bảo tuổi thọ.
Ngân sách & sẵn hàng: 222xx phổ dụng, chi phí/khối lượng thấp hơn; 223xx đáp ứng tải cao, giá và khối lượng lớn hơn.
Dòng 222xx – Vòng bi cà na - tang trống tự lựa (SRB)
Bảng liệt kê kích cỡ lỗ (d) thường gặp. Kích thước D/B, tải động/tĩnh, giới hạn tốc độ, góc lệch tâm tối đa phụ thuộc từng nhà sản xuất.
Mã 222xx
d (mm)
Gợi ý ứng dụng
Ghi chú
22205
25
Trục nhỏ, tải vừa
Ưu tiên C3 nếu nhiệt/giãn nở
22206
30
Băng tải, bơm/quạt
Vòng cách thép dập hoặc PA66
22207
35
Cơ khí tổng hợp
Tự lựa tốt, tốc độ trung bình
22208
40
Băng tải đá
Chịu rung/xung lực ổn
22209
45
Sản xuất vật liệu
Lắp với bạc côn H2xx thuận tiện
22210
50
Truyền động nặng
Dùng mỡ EP (chống cực áp)
22211
55
Cán/ép vừa
C3/C4 cho nhiệt cao
22212
60
Máy nghiền nhỏ
Đề nghị phớt kín nếu bụi
22213
65
Thiết bị 24/7
Chu kỳ bôi trơn ngắn
22214
70
Mỏ – xi măng
Tải nặng, lệch tâm nhẹ
22215
75
Băng tải nặng
Khung cứng, căn thẳng
22216
80
Cẩu/tời
Chọn bạc côn Hxxx tương ứng
22218
90
Máy cán/ép
Chịu tải trục hai chiều
22220
100
Công nghiệp nặng
Theo dõi nhiệt/tiếng ồn
Dòng 223xx – Vòng bi cà na - tang trống tự lựa bản rộng (SRB)
Bản rộng hơn 222xx – số con lăn nhiều hơn ⇒ tải cao hơn. Phù hợp máy nghiền, sàng rung, cán/ép nặng, mỏ – xi măng – thép.
Mã 223xx
d (mm)
Gợi ý ứng dụng
Ghi chú
22308
40
Băng tải nặng
Ưu tiên C3
22309
45
Ống thép, cán nguội
Tải động cao
22310
50
Máy nghiền
Vòng cách đồng/thép
22311
55
Mỏ – xi măng
Phớt kín chống bụi
22312
60
Trục công suất lớn
Giám sát rung
22313
65
Thiết bị 24/7
Chuẩn hoá mỡ bôi trơn
22314
70
Cán/ép
Tải trục hai chiều
22315
75
Máy sàng rung
Khe hở C4 nếu rung lớn
22316
80
Cầu trục
Chú ý độ cứng bệ đỡ
22318
90
Hệ truyền động nặng
Theo dõi nhiệt độ
22320
100
Máy cán/cán nóng
Bạc côn H2xx lắp nhanh
Ứng dụng theo ngành & gợi ý lựa chọn
Băng tải – Logistics
22210–22216 khi cần tự lựa và tải kính lớn; tốc độ trung bình.
22312–22318 cho tang băng tải nặng, môi trường bụi/ẩm; ưu tiên phớt kín, mỡ chịu nước.
Mỏ – Xi măng – Thép
22312–22320 cho máy nghiền, sàng rung, cán/ép; chọn C3/C4 khi nhiệt cao.
22214–22220 cho vị trí tải nặng nhưng yêu cầu kích thước gọn hơn.
Năng lượng – Hoá chất
Chọn phớt kín, mỡ EP; theo dõi rung, nhiệt độ.
Ưu tiên 223xx khi biến động tải lớn, chu kỳ khởi động/dừng nhiều.
Cơ khí tổng hợp – OEM
22205–22212 cho thiết bị vừa/nhỏ; tối ưu chi phí và sẵn hàng.
Chú ý độ cứng bệ đỡ và căn chỉnh đồng tâm để tăng tuổi thọ.
Lắp đặt, bôi trơn & bảo dưỡng
Kiểm tra bệ & đồng tâm: dùng đồng hồ so/căn shim; bệ đủ cứng để tránh oval hoá vòng ngoài.
Lắp với bạc côn H2xx: siết đến khi đạt giảm khe hở theo catalog (đo trực tiếp hoặc theo hành trình dọc trục). Không truyền lực qua dãy tang trống khi đóng lắp.
Bôi trơn: chọn mỡ/dầu đúng cấp (NLGI, EP) & dải nhiệt; thiết lập chu kỳ châm mỡ. Tránh overgrease ở tốc độ cao.
Giám sát tình trạng: theo dõi nhiệt độ, biên độ rung (mm/s), tiếng ồn; phát hiện sớm rỗ, mài mòn, lệch tâm.
Thay thế: khi rơ bất thường, mỡ đổi màu/cháy, xuất hiện mạt kim loại, nhiệt vượt ngưỡng vận hành.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Khác nhau chính giữa 222xx và 223xx?
Cùng là Vòng bi cà na - tang trống tự lựa nhưng 223xx bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tải cao hơn; đổi lại kích thước & ma sát lớn hơn, giới hạn tốc độ thấp hơn so với 222xx cùng d.
Có cần khe hở C3/C4 không?
Nếu nhiệt cao, giãn nở trục lớn, tải xung/rung ⇒ C3/C4. Ứng dụng tiêu chuẩn nhiệt thấp ⇒ CN/C3 theo khuyến nghị nhà sản xuất.
Chọn mỡ gì cho môi trường ẩm/bụi?
Dùng mỡ EP (chống cực áp) và/hoặc mỡ chịu nước; tăng tần suất châm mỡ. Phớt kín giúp giữ mỡ, ngăn tạp chất.
Lắp trên trục trơn không bậc có ổn không?
Có, sử dụng bạc côn H2xx (adapter sleeve) để lắp trên trục trơn. Cần đo kiểm giảm khe hở đúng chuẩn để tránh quá chặt/quá lỏng.
Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng
Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc.