bbb (Bi côn 3xxxx)

BÁN CHẠY
bbb (Bi côn 3xxxx)
thumb-0
Bảo hành 12 tháng
Giao hàng nhanh
Mã SP:N/A
Trạng thái:Còn hàng
SKU:N/A
Tags:
TIGJ,TIGJ200X50STNC,Xi lanh vuông
Giao hàng trong 24 giờ!

Giao hàng trong vòng 24 giờ về cơ bản có nghĩa là sản phẩm của bạn sẽ được xuất kho hoặc vận chuyển từ kho của chúng tôi trong vòng 24 giờ nếu có đủ hàng.

Chọn kho địa phương, nhận nhiều ưu đãi hơn!

Khách hàng nên chọn các kho địa phương trước tiên. Điều này giúp đảm bảo giao hàng nhanh hơn, dịch vụ hậu mãi dễ dàng hơn, tiết kiệm cả thời gian lẫn chi phí.

Bài viết này tổng hợp chi tiết 6 dãy Vòng bi con lăn côn – Tapered Roller Bearings (TRB) phổ biến: 302xx, 303xx, 313xx, 320xx, 322xx, 323xx. Nội dung gồm: cấu tạo – nguyên lý chịu tải kết hợp, cách đọc mã & quy đổi đường kính trục (d), khác biệt các dãy, bảng mã tham khảo, lựa chọn theo tải – tốc độ – môi trường, lắp đặt – bôi trơn – bảo dưỡngFAQ.
Mô tả ngắn: TRB (vòng bi con lăn côn) chịu tải kết hợp (kính + trục), có thể điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc thiết lập tiền tải (preload) khi lắp cặp. 302xx/320xx/322xx là các dãy thông dụng; 303xx/323xx tăng tải; 313xx cân bằng tải–tốc độ.

Vòng bi con lăn côn 302xx • 303xx • 313xx • 320xx • 322xx • 323xx | Tapered Roller Bearings (TRB) | CNC Motion

  • Cấu tạo: gồm cone (vòng trong + dãy con lăn côn + vòng cách) và cup (vòng ngoài).
  • Khả năng chịu tải: tối ưu cho tải kết hợp (hướng kính + dọc trục). Lắp cặp đối để điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc tiền tải (preload).
  • Đọc mã nhanh – Quy đổi d: hậu tố 01=12 mm, 02=15 mm, 03=17 mm; từ 04 trở lên: d = hậu tố × 5 mm.
  • Vòng cách & vật liệu: thép dập/đồng/PA66, bề mặt rãnh lăn mài chính xác; bôi trơn bằng mỡ EP/dầu (tuần hoàn/đặc).

Gửi mã/đường kính trục & điều kiện làm việc để CNC Motion đề xuất đúng dãy – khe hở – bôi trơn.

Ảnh minh hoạ: Vòng bi con lăn côn (TRB) cho tải kết hợp.

Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d)

Hệ quy ước chung: 01=12 mm, 02=15 mm, 03=17 mm; từ 04 trở lên: d = hậu tố × 5 mm ⇒ 04=20 mm, 05=25 mm, 06=30 mm, 10=50 mm, 12=60 mm, 15=75 mm… Ví dụ: 30210 ⇒ d=50 mm; 32007 ⇒ d=35 mm; 32212 ⇒ d=60 mm; 32306 ⇒ d=30 mm.

Thiết kế TRB & ưu thế

  • Đường sinh con lăn côn hội tụ về một điểm trên trục ⇒ chia tải kính & trục hợp lý, ma sát lăn cao, trượt thấp.
  • Lắp cặp đối mặt/đối lưng điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc tiền tải (preload) để tăng độ cứng & chính xác.
  • Chịu tải xung tốt; cho phép nâng khả năng chịu tải bằng cách chọn dãy 303xx/323xx (bản rộng hơn 302xx/322xx).

Vòng cách & bôi trơn

  • Vòng cách: thép dập (bền, chi phí tốt), đồng gia công (nhiệt/ tải xung cao), PA66 (nhẹ, ma sát thấp).
  • Bôi trơn: mỡ EP (chống cực áp) cho tốc độ thấp–trung bình; dầu tuần hoàn khi tốc độ/tải/nhiệt cao, giúp tản nhiệt & làm sạch.
  • Thiết lập chu kỳ châm mỡ/đổi dầu và kiểm soát độ sạch để kéo dài tuổi thọ.

Khác biệt giữa các dãy TRB: 302xx • 303xx • 313xx • 320xx • 322xx • 323xx

302xx vs 303xx

303xx bản rộng hơn 302xx ⇒ tải cao hơn, tốc độ giới hạn thấp hơn đôi chút; 302xx gọn cho không gian hạn chế.

320xx vs 322xx

322xx hướng tới tải nặng hơn so với 320xx cùng d; 320xx là lựa chọn phổ dụng, cân bằng tải–tốc độ–kích thước.

313xx vs 323xx

313xx cân bằng tải–tốc độ, ứng dụng truyền động; 323xx là dãy tải tăng cường cho môi trường nặng hơn 322xx.

Hướng dẫn chọn TRB theo tải, tốc độ & môi trường

  1. Tải: tải lớn/xung ⇒ ưu tiên 303xx/323xx; tải vừa–lớn nhưng cần gọn ⇒ 302xx/320xx; tải nặng + độ cứng cao ⇒ 322xx.
  2. Tốc độ: cần tốc độ cao hơn ⇒ chọn dãy 302xx/320xx/313xx; với tải cực nặng ở tốc độ trung bình ⇒ 322xx/323xx.
  3. Môi trường: bụi/ẩm ⇒ phớt kín/che chắn; hóa chất/nhiệt cao ⇒ vòng cách đồng, dầu có độ nhớt & chỉ số độ nhớt phù hợp.
  4. Không gian: lắp gọn ⇒ 302xx/320xx; cho phép đường kính ngoài/lưng rộng ⇒ 303xx/322xx/323xx.
  5. Kiểu lắp: lắp cặp đối mặt/đối lưng để chỉnh endplay/preload theo yêu cầu chính xác & độ cứng cụm trục.

Bảng mã tham khảo theo từng dãy

Mã TRB (302xx)d (mm)Gợi ý ứng dụngGhi chú
3020525Bánh xe, cụm trục nhỏLắp cặp để chỉnh endplay
3020630Trục hộp sốMỡ EP
3020735Cơ khí phổ thôngChi phí tối ưu
3020840Băng tảiChế độ châm mỡ định kỳ
3020945Bơm/quạtKiểm rung
3021050Truyền động vừaChạy rà sau lắp
3021260Thiết bị nângTheo dõi nhiệt
3021575Thiết bị nặngDầu tuần hoàn khi tải cao
Mã TRB (303xx)d (mm)Gợi ý ứng dụngGhi chú
3030525Bánh xe tải vừaBản rộng, tải tốt
3030630Hộp số công nghiệpCage thép/đồng
3030735Trục truyềnTải xung tốt
3030840Động cơ – băng tảiMỡ EP
3031050Truyền động nặngDầu nếu nhiệt cao
3031260Máy xây dựngGiám sát rung
3031575Thiết bị hạng nặngLàm mát dầu
Mã TRB (313xx)d (mm)Gợi ý ứng dụngGhi chú
3130525Truyền động chính xácTốc độ tốt
3130630Hộp số – trục vàoPreload nhẹ
3130735Bánh răng tảiĐộ cứng cụm tốt
3130840Trục truyềnGiới hạn tốc độ cao
3131050Đầu ra hộp sốBôi trơn dầu khuyến nghị
3131260Cụm trục công suấtKiểm nhiệt sau chạy rà
Mã TRB (320xx)d (mm)Gợi ý ứng dụngGhi chú
3200525Cụm bánh xePhổ biến
3200630Hộp sốChi phí tối ưu
3200735Trục truyềnLắp cặp đối
3200840Động cơ công nghiệpMỡ EP
3201050Băng tảiTheo dõi rung
3201260Thiết bị nângChạy rà bắt buộc
3201575Mỏ – xi măngDầu khi tải cao
Mã TRB (322xx)d (mm)Gợi ý ứng dụngGhi chú
3220525Bánh răng trung gianĐộ cứng cụm cao
3220630Máy công cụPreload nhẹ
3220735Truyền động nặngMỡ EP/dầu
3220840Đầu vào hộp sốKiểm soát nhiệt
3221050Trục cầu/vi saiChạy rà
3221260Cán/épGiám sát rung
3221890Thiết bị hạng nặngDầu tuần hoàn
Mã TRB (323xx)d (mm)Gợi ý ứng dụngGhi chú
3230630Tải nặng hơn 302xxBạc đồng khi xung lớn
3230735Trục công suấtDầu khi nhiệt cao
3230840Mỏ – xi măngPhớt kín/che chắn
3231050Máy nghiềnTheo dõi mạt kim loại
3231260Thiết bị 24/7Thiết lập bảo trì CM
3231680Hạng nặngLàm mát dầu

Ứng dụng theo ngành & gợi ý lựa chọn

Ô tô – Xe tải – Hộp số

  • 302xx/320xx cho cụm bánh xe, vi sai, hộp số.
  • Lắp cặp để chỉnh độ rơ dọc trục (endplay)/tiền tải (preload) phù hợp.

Mỏ – Xi măng – Thép

  • 322xx/323xx cho truyền động nặng, rung/xung lớn.
  • Chọn vòng cách đồng, dầu tuần hoàn khi nhiệt/tải cao.

Băng tải – Logistics

  • 320xx/322xx cân bằng tải–tốc độ, kích thước gọn.
  • Phớt/che chắn để chống bụi ẩm, mỡ EP.

Máy công cụ – Truyền động chính xác

  • 313xx/302xx với preload nhẹ để tăng độ cứng/độ chính xác.
  • Dầu độ nhớt phù hợp, kiểm nhiệt khi chạy rà.

Lắp đặt đúng chuẩn & thiết lập endplay/preload

  1. Kiểm tra bệ & đồng tâm: bệ đủ cứng, đồng tâm tốt để tránh méo vòng (oval hoá). Dùng đồng hồ so khi căn shim.
  2. Lắp cặp đối: xác định mục tiêu endplay/preload theo yêu cầu hệ thống. Siết từng bước, kiểm lực cản quay & độ dịch trục.
  3. Chạy rà: tăng tốc/ tải theo bậc; theo dõi nhiệt & dòng tiêu thụ. Điều chỉnh siết nếu nhiệt tăng bất thường.
  4. Bôi trơn: chọn mỡ/dầu đúng cấp (NLGI, EP, độ nhớt). Tránh overgrease ở tốc độ cao; dầu tuần hoàn khi cần tản nhiệt.
  5. Giám sát tình trạng: rung (mm/s), nhiệt độ, tiếng ồn; lấy mẫu dầu/mỡ để phát hiện mạt kim loại/ô nhiễm.
  6. Khi thay thế: xuất hiện rơ bất thường, đổi màu mỡ, vết xước/rỗ/striping; hoặc nhiệt vận hành vượt ngưỡng lâu dài.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Nên chọn 302xx hay 303xx cho cùng cỡ lỗ?
303xx bản rộng ⇒ tải cao hơn; 302xx gọn cho không gian hạn chế & tốc độ nhỉnh hơn. Lựa theo tải/không gian/tốc độ.
320xx khác gì 322xx?
322xx thiên về tải nặng hơn; 320xx phổ dụng, cân bằng. Nếu tải xung lớn hoặc yêu cầu độ cứng cao, chọn 322xx.
Đặt endplay hay preload?
Tùy hệ thống: Endplay giảm ma sát/nhiệt, phù hợp tốc độ cao & giãn nở nhiệt lớn; Preload tăng độ cứng/chính xác, nhưng cần kiểm nhiệt chặt.
Mỡ EP hay dầu tuần hoàn?
Tốc độ thấp–trung bình & tải vừa ⇒ mỡ EP thuận tiện; tải/nhiệt cao ⇒ dầu tuần hoàn để tản nhiệt, làm sạch & kéo dài tuổi thọ.

Tag SEO

Các thẻ gợi ý:

Tải catalog & tư vấn kỹ thuật

Tải: Catalog TRB 302xx/303xx/313xx/320xx/322xx/323xx (PDF)

Lưu ý: Thông số D/B, tải định mức, giới hạn tốc độ & góc tiếp xúc khác nhau theo nhà sản xuất. Vui lòng cung cấp mã/ứng dụng để đối chiếu chính xác.

Zalo: 0877900299