Trang chủ / Sản phẩm / Phụ kiện khí nén / bbb (Gối đỡ vòng bi UC)

bbb (Gối đỡ vòng bi UC)

BÁN CHẠY
bbb (Gối đỡ vòng bi UC)
thumb-0
Bảo hành 12 tháng
Giao hàng nhanh
Mã SP:N/A
Trạng thái:Còn hàng
SKU:N/A
Tags:
TIG,TIG40X300SSTNC,Xi lanh vuông
Giao hàng trong 24 giờ!

Giao hàng trong vòng 24 giờ về cơ bản có nghĩa là sản phẩm của bạn sẽ được xuất kho hoặc vận chuyển từ kho của chúng tôi trong vòng 24 giờ nếu có đủ hàng.

Chọn kho địa phương, nhận nhiều ưu đãi hơn!

Khách hàng nên chọn các kho địa phương trước tiên. Điều này giúp đảm bảo giao hàng nhanh hơn, dịch vụ hậu mãi dễ dàng hơn, tiết kiệm cả thời gian lẫn chi phí.

Gối đỡ vòng bi (Bearing Units/Pillow Blocks) là cụm vỏ gối + ổ chèn UC/SUC lắp sẵn, giúp lắp đặt nhanh, độ thẳng hàng tốt,

dễ bôi trơn và bảo trì. Bài viết tổng hợp đầy đủ các dòng UCP, UCF, UCFL, UCFC, UCT, UCPA, UCSUC inox đi kèm, bao phủ dải mã bạn cung cấp: UCP201–220, UCP305–320, UCF203–208, UCF305–320, UCFC204–212, UCFL204–212, UCPA204–212, UCT204–212, UC204–220, UC305–320, SUCP204–215, SUCF204–215, SUCFL204–215, SUCT204–215, SUC201–210.

Gối đỡ vòng bi UC & SUC | UCP • UCF • UCFL • UCFC • UCT • UCPA • UC | Dải mã 201–220 & 305–320 | Inox SUC-series | CNC Motion

  • Lắp nhanh – ít sai số nhờ cụm vỏ + vòng bi UC/SUC tích hợp, có mỡ sẵn, núm châm mỡ.
  • Nhiều kiểu thân: UCP (đế trụ), UCF (mặt bích vuông), UCFL (oval 2 lỗ), UCFC (mặt bích tròn), UCT (treo/trượt căng đai), UCPA (đế hẹp), UC (ổ chèn rời).
  • Biến thể inox: SUCP/SUCF/SUCFL/SUCT/SUC cho môi trường ẩm, ăn mòn, thực phẩm.
  • Dải trục phổ biến: 12–100 mm (một số dòng 305–320 có thân lớn, chịu tải cao).

Gửi mã/đường kính trục để CNC Motion đề xuất model, vật liệu và kiểu phớt phù hợp.

Ảnh minh họa: Gối đỡ UC/SUC các kiểu đế trụ & mặt bích.

Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d)

Với mã UC/SUC dạng 20x/30x, đường kính trục (mm) quy ước như sau:
  • …01 = 12 mm, …02 = 15 mm, …03 = 17 mm
  • Từ …04 trở lên: d = hậu tố × 5 mm ⇒ 04=20 mm, 05=25 mm, … 10=50 mm, … 20=100 mm.
Ví dụ: UCF205 ⇒ vòng bi UC205 (d=25 mm) lắp trong vỏ bích vuông 4 lỗ; UCP220 ⇒ gối đỡ đế trụ dùng UC220 (d=100 mm).

Phân loại gối đỡ & phạm vi áp dụng

UCP – Đế trụ (Pillow Block)

Phổ biến nhất, lắp từ đáy đế, chịu tải kính tốt, dễ căn chỉnh song song trục. Ứng dụng: băng tải, động cơ, trục truyền.

UCF – Mặt bích vuông 4 lỗ

Bắt mặt dựng, tiết kiệm không gian chiều dài, giữ tâm trục tốt. Ứng dụng: máy đóng gói, máy thực phẩm, panel treo.

UCFL – Mặt bích oval 2 lỗ

Gọn nhẹ, lắp nhanh, phù hợp tải vừa và trục ngắn, vị trí hẹp.

UCFC – Mặt bích tròn 4 lỗ

Phân bổ ứng suất đều theo chu vi, dùng cho tải lớn, yêu cầu đồng tâm cao.

UCT – Treo trục/Trượt căng đai

Có rãnh trượt để căng xích/đai hoặc bù giãn nở; dùng nhiều ở băng tải, khung treo.

UCPA – Đế hẹp

Tiết kiệm bề rộng đế, phù hợp bệ máy hẹp, tủ máy nhỏ, ray dẫn hướng hẹp.

UC – Ổ chèn rời

Vòng bi UC có cổ chặn và ốc siết/eccentric; lắp vào nhiều loại vỏ (P/PA/F/FL/FC/T…).

SUC – Inox

Thân & vòng bi inox (SUS) chống gỉ, an toàn vệ sinh. Ứng dụng: thực phẩm, dược, hóa chất, ngoài trời.

Hướng dẫn chọn gối đỡ phù hợp (theo tải, lắp đặt & môi trường)

  1. Tải & không gian: cần gọn → UCFL/UCPA; tải lớn, đồng tâm cao → UCFC/UCF; đa dụng → UCP.
  2. Kiểu lắp: mặt dựng → UCF/UCFC/UCFL; lắp từ đáy → UCP; cần căng đai/trượt → UCT.
  3. Môi trường: ẩm/ăn mòn/hóa chất → SUC inox; bụi/ẩm → chọn phớt kín & kế hoạch bôi trơn.
  4. Đường kính trục: đối chiếu “quy đổi d” theo hậu tố (01=12 mm, 02=15, 03=17, ≥04: ×5 mm).
  5. Khóa trục: ốc siết (set-screw) dễ lắp; eccentric tự hãm rung; taper bush cho căn đồng tâm cao.

UCP201–UCP220 (gối đỡ đế trụ – phổ biến)

Mã gốiỔ chènd (mm)Vật liệu thânGợi ý ứng dụng
UCP201UC20112Gang đúcThiết bị nhỏ, băng tải mini
UCP202UC20215Gang đúcĐộng cơ nhỏ, trục nhẹ
UCP203UC20317Gang đúcCơ cấu dẫn hướng
UCP204UC20420Gang đúcMáy đóng gói, băng tải
UCP205UC20525Gang đúcMotor – hộp số nhỏ
UCP206UC20630Gang đúcBơm/quạt công nghiệp
UCP207UC20735Gang đúcBăng tải đá, xi măng
UCP208UC20840Gang đúcTrục nặng – ổn định
UCP209UC20945Gang đúcCông nghiệp vừa
UCP210UC21050Gang đúcTruyền động nặng
UCP211UC21155Gang đúcMáy cán/ép
UCP212UC21260Gang đúcBăng tải nặng
UCP213UC21365Gang đúcTrục công suất lớn
UCP214UC21470Gang đúcMáy nặng – liên tục
UCP215UC21575Gang đúcXử lý vật liệu
UCP216UC21680Gang đúcMỏ – xi măng
UCP217UC21785Gang đúcCẩu/truyền động lớn
UCP218UC21890Gang đúcCông nghiệp nặng
UCP219UC21995Gang đúcTrục lớn – độ cứng cao
UCP220UC220100Gang đúcHệ thống công suất lớn

UCP305–UCP320 (đế trụ – thân lớn, chịu tải cao)

Dòng 305–320 dùng thân lớn, gân tăng cứng – phù hợp tải nặng, xung lực.

Mã gốiỔ chènd (mm)Vật liệu thânỨng dụng
UCP305UC30525Gang đúc lớnBăng tải nặng
UCP306UC30630Gang đúc lớnTrục xung lực
UCP307UC30735Gang đúc lớnCông nghiệp nặng
UCP308UC30840Gang đúc lớnMáy nghiền
UCP309UC30945Gang đúc lớnCán/ép
UCP310UC31050Gang đúc lớnTruyền động lớn
UCP311UC31155Gang đúc lớnMỏ – xi măng
UCP312UC31260Gang đúc lớnCẩu – tời
UCP313UC31365Gang đúc lớnTrục công suất lớn
UCP314UC31470Gang đúc lớnHệ thống nặng
UCP315UC31575Gang đúc lớnLiên tục 24/7
UCP316UC31680Gang đúc lớnXử lý vật liệu
UCP317UC31785Gang đúc lớnMáy cán – ép
UCP318UC31890Gang đúc lớnThiết bị nặng
UCP319UC31995Gang đúc lớnTrục lớn – ổn định
UCP320UC320100Gang đúc lớnCông nghiệp nặng

UCF203–208 & UCF305–320 (mặt bích vuông 4 lỗ)

Ổ chènd (mm)Ghi chú
UCF203UC20317Bích vuông 4 lỗ
UCF204UC20420
UCF205UC20525
UCF206UC20630
UCF207UC20735
UCF208UC20840
Ổ chènd (mm)Ghi chú
UCF305UC30525Bích vuông 4 lỗ – thân lớn
UCF306UC30630
UCF307UC30735
UCF308UC30840
UCF309UC30945
UCF310UC31050
UCF311UC31155
UCF312UC31260
UCF313UC31365
UCF314UC31470
UCF315UC31575
UCF316UC31680
UCF317UC31785
UCF318UC31890
UCF319UC31995
UCF320UC320100

UCFC204–UCFC212 (mặt bích tròn 4 lỗ)

Ổ chènd (mm)Ghi chú
UCFC204UC20420Bích tròn, phân tải đều
UCFC205UC20525
UCFC206UC20630
UCFC207UC20735
UCFC208UC20840
UCFC209UC20945
UCFC210UC21050
UCFC211UC21155
UCFC212UC21260

UCFL204–UCFL212 (oval 2 lỗ) & UCPA204–UCPA212 (đế hẹp)

Ổ chènd (mm)Ghi chú
UCFL204UC20420Bích oval, gọn
UCFL205UC20525
UCFL206UC20630
UCFL207UC20735
UCFL208UC20840
UCFL209UC20945
UCFL210UC21050
UCFL211UC21155
UCFL212UC21260
Ổ chènd (mm)Ghi chú
UCPA204UC20420Đế hẹp – tiết kiệm chỗ
UCPA205UC20525
UCPA206UC20630
UCPA207UC20735
UCPA208UC20840
UCPA209UC20945
UCPA210UC21050
UCPA211UC21155
UCPA212UC21260

UCT204–UCT212 (treo trục/trượt – căng đai)

Ổ chènd (mm)Ghi chú
UCT204UC20420Có rãnh trượt căng đai
UCT205UC20525
UCT206UC20630
UCT207UC20735
UCT208UC20840
UCT209UC20945
UCT210UC21050
UCT211UC21155
UCT212UC21260

UC204–UC220 & UC305–UC320 (ổ chèn UC rời)

Ổ chèn UC dùng thay thế vào các vỏ P/F/FL/FC/T… hoặc lắp riêng theo thiết kế.

Mã UCd (mm)
UC20420
UC20525
UC20630
UC20735
UC20840
UC20945
UC21050
UC21155
UC21260
UC21365
UC21470
UC21575
UC21680
UC21785
UC21890
UC21995
UC220100
Mã UCd (mm)
UC30525
UC30630
UC30735
UC30840
UC30945
UC31050
UC31155
UC31260
UC31365
UC31470
UC31575
UC31680
UC31785
UC31890
UC31995
UC320100

Gối đỡ inox SUC: SUCP • SUCF • SUCFL • SUCT (204–215) & SUC201–SUC210

Biến thể inox dùng thân & ổ chèn thép không gỉ, phớt phù hợp vệ sinh – thích hợp chế biến thực phẩm, dược phẩm, ngoài trời, môi trường ẩm/ăn mòn.

Mã inoxỔ chènd (mm)Kiểu
SUCP204SUC20420Đế trụ inox
SUCP205SUC20525
SUCP206SUC20630
SUCP207SUC20735
SUCP208SUC20840
SUCP209SUC20945
SUCP210SUC21050
SUCP211SUC21155
SUCP212SUC21260
SUCP213SUC21365
SUCP214SUC21470
SUCP215SUC21575
Mã inoxỔ chènd (mm)Kiểu
SUCF204SUC20420Bích vuông inox
SUCF205SUC20525
SUCF206SUC20630
SUCF207SUC20735
SUCF208SUC20840
SUCF209SUC20945
SUCF210SUC21050
SUCF211SUC21155
SUCF212SUC21260
SUCF213SUC21365
SUCF214SUC21470
SUCF215SUC21575
Mã inoxỔ chènd (mm)Kiểu
SUCFL204SUC20420Bích oval inox
SUCFL205SUC20525
SUCFL206SUC20630
SUCFL207SUC20735
SUCFL208SUC20840
SUCFL209SUC20945
SUCFL210SUC21050
SUCFL211SUC21155
SUCFL212SUC21260
SUCFL213SUC21365
SUCFL214SUC21470
SUCFL215SUC21575
Mã inoxỔ chènd (mm)Kiểu
SUCT204SUC20420Treo/trượt inox
SUCT205SUC20525
SUCT206SUC20630
SUCT207SUC20735
SUCT208SUC20840
SUCT209SUC20945
SUCT210SUC21050
SUCT211SUC21155
SUCT212SUC21260
SUCT213SUC21365
SUCT214SUC21470
SUCT215SUC21575
Mã SUCd (mm)Ghi chú
SUC20112Ổ chèn inox rời
SUC20215
SUC20317
SUC20420
SUC20525
SUC20630
SUC20735
SUC20840
SUC20945
SUC21050

Ứng dụng theo ngành & gợi ý lựa chọn

Băng tải – Logistics

  • Đế trụ đa dụng: UCP205–UCP212
  • Mặt dựng gọn: UCFL204–UCFL210
  • Căng đai/xích: UCT205–UCT210

Thực phẩm – Dược – Hóa chất

  • Inox vệ sinh: SUCP/SUCF/SUCFL/SUCT 204–215
  • Ổ chèn inox rời: SUC201–SUC210

Mỏ – Xi măng – Thép

  • Thân lớn tải nặng: UCP/UCF 305–320, UCFC208–UCFC212

Đóng gói – Cơ khí nhẹ

  • Gọn – lắp nhanh: UCFL204–UCFL208, UCPA204–UCPA208
  • Mặt dựng 4 lỗ, dễ căn: UCF204–UCF208

Lắp đặt & bảo dưỡng gối đỡ

  1. Kiểm tra đồng tâm trục – mặt bệ; dùng căn shim khi cần.
  2. Ép/lắp đúng vòng chịu lực; tránh truyền lực qua bi khi đóng lắp.
  3. Thiết lập bôi trơn ban đầu; theo dõi nhiệt & tiếng ồn khi chạy rà.
  4. Định kỳ bổ sung mỡ qua núm châm; vệ sinh phớt, kiểm tra ốc siết/eccentric.
  5. Thay thế khi phát hiện rơ lắc, rỗ bi, mạt kim loại hoặc nhiệt độ vượt ngưỡng.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Khác nhau giữa UCP, UCF, UCFL, UCFC, UCT?
UCP đế trụ; UCF bích vuông; UCFL bích oval 2 lỗ; UCFC bích tròn 4 lỗ; UCT có rãnh trượt để căng đai/treo trục.
Khi nào dùng SUC inox?
Khi cần chống gỉ, vệ sinh: thực phẩm, dược, ngoài trời, hơi ẩm/hóa chất.
Đổi hậu tố mã sang đường kính trục như thế nào?
…01=12 mm, …02=15 mm, …03=17 mm; từ …04 trở lên d = hậu tố × 5 mm (04=20, 05=25, …, 20=100 mm).

Tải catalog & tư vấn kỹ thuật

Tải: Catalog gối đỡ UC & SUC (PDF)

Lưu ý: Kích thước lỗ bắt, bước lỗ, kích thước thân có thể khác giữa các hãng. Hãy gửi mã/ứng dụng để được đề xuất đúng model.

Zalo: 0877900299