Trang chủ / Sản phẩm / Phụ kiện khí nén / bbb (vòng bi 1xxx 2xxx 3xxx 5xxx)

bbb (vòng bi 1xxx 2xxx 3xxx 5xxx)

BÁN CHẠY
bbb (vòng bi 1xxx 2xxx 3xxx 5xxx)
thumb-0
Bảo hành 12 tháng
Giao hàng nhanh
Mã SP:N/A
Trạng thái:Còn hàng
SKU:N/A
Tags:
MPUT,MPUT-G10STNC,Nối nhanh chữ T
Giao hàng trong 24 giờ!

Giao hàng trong vòng 24 giờ về cơ bản có nghĩa là sản phẩm của bạn sẽ được xuất kho hoặc vận chuyển từ kho của chúng tôi trong vòng 24 giờ nếu có đủ hàng.

Chọn kho địa phương, nhận nhiều ưu đãi hơn!

Khách hàng nên chọn các kho địa phương trước tiên. Điều này giúp đảm bảo giao hàng nhanh hơn, dịch vụ hậu mãi dễ dàng hơn, tiết kiệm cả thời gian lẫn chi phí.

Nhóm vòng bi 2 dãy gồm tự lựa (Self-Aligning)đỡ chặn 2 dãy (Double-Row Angular Contact) là lựa chọn tối ưu

khi cần chịu tải kính & dọc trục đồng thời, độ cứng vững cao, hoặc bù sai lệch đồng trục do lắp ráp/dịch chuyển. Bài viết tổng hợp chi tiết các dòng 12xx, 13xx, 22xx, 23xx (tự lựa) và 32xx, 33xx, 52xx, 53xx (đỡ chặn 2 dãy) kèm bảng mã – kích thước – Cr/C0 tham khảo, biến thể inox S…, có bích F…, cùng hướng dẫn chọn & ứng dụng.

Vòng bi tự lựa & đỡ chặn 2 dãy | Dòng 12xx, 13xx, 22xx, 23xx, 32xx, 33xx, 52xx, 53xx | Bi 2 dãy chịu tải kính & dọc trục | CNC Motion

  • Tự lựa 2 dãy (12xx, 13xx, 22xx, 23xx): cho phép bù lệch trục, giảm ứng suất méo do sai số lắp; chạy êm ở tốc độ cao.
  • Đỡ chặn 2 dãy (32xx, 33xx, 52xx, 53xx):chịu tải kết hợp lớn, độ cứng vững cao, thay thế cặp 2 ổ tiếp xúc góc lắp đối nhau.
  • Biến thể:ZZ/RS (nắp/phớt), S… (inox chống gỉ: S12xx, S52xx, S53xx), F… (có bích: F32xx, F33xx).
  • Ứng dụng: motor – hộp số, trục dài dễ lệch, bơm/quạt, máy công cụ, băng tải, ngành thực phẩm/y tế (inox), robot & cơ cấu chính xác.

Website: cncmotion.vn • Tư vấn kỹ thuật & báo giá nhanh theo mã/ứng dụng.

Ảnh minh họa: Tự lựa 2 dãy & Đỡ chặn 2 dãy

Phân loại & nguyên lý hoạt động

Nhóm tự lựa (Self-Aligning) – 12xx, 13xx, 22xx, 23xx

Vòng bi 2 dãy bi với rãnh ngoài hình cầu cho phép tự lựa khi trục/vỏ bị lệch vài độ. Đặc trưng là chạy êm, chịu lệch trục tốt, nhiệt sinh ra thấp. Dòng 22xx/23xx có kích thước lớn hơn 12xx/13xx ở cùng d → khả năng tải cao hơn.

Nhóm đỡ chặn 2 dãy (Double-Row Angular) – 32xx, 33xx, 52xx, 53xx

Hai dãy bi bố trí tiếp xúc góc đối xứng → chịu tải kết hợp (kính + dọc trục hai chiều) với độ cứng vững cao. Dòng 33xx/53xx có bề rộng lớn hơn 32xx/52xx → tải cao hơn, độ cứng tốt hơn. Thường dùng thay thế cặp ổ tiếp xúc góc lắp DB/DF để đơn giản lắp đặt.

So sánh nhanh 2 nhóm: Tự lựa vs Đỡ chặn 2 dãy

Tiêu chíTự lựa (12xx/13xx/22xx/23xx)Đỡ chặn 2 dãy (32xx/33xx/52xx/53xx)
Khả năng bù lệch trụcRất tốt (rãnh ngoài dạng cầu)Hạn chế hơn (phụ thuộc độ cứng cụm)
Chịu tải dọc trụcVừa (hai chiều, nhưng không lớn)Cao (hai chiều, kết hợp tải kính lớn)
Tốc độ – độ êmRất êm, tổn hao thấpCứng vững, vận tốc cao nhưng ma sát lớn hơn tự lựa
Ứng dụng điển hìnhTrục dài, lệch; băng tải; quạt/bơm; motorMáy công cụ, hộp số, cơ cấu chịu tải kết hợp

Cách chọn nhanh theo tải – lệch trục – tốc độ – môi trường

  1. Trục dễ lệch / khó canh đồng tâm12xx/13xx/22xx/23xx (tự lựa). Dòng 22xx/23xx chịu tải cao hơn 12xx/13xx ở cùng d.
  2. Yêu cầu độ cứng vững/cứng xoắn & tải dọc trục cao32xx/33xx/52xx/53xx (đỡ chặn 2 dãy). Dòng 33xx/53xx tải cao hơn 32xx/52xx.
  3. Môi trường ẩm/ăn mòn → ưu tiên S12xx, S52xx, S53xx (vật liệu inox).
  4. Cần định vị mép/lắp từ mặt trước → cân nhắc F32xx, F33xx (có bích).
  5. Độ kín/ma sát: sạch/khô → ZZ; bụi/ẩm → RS/2RS.
  6. Tính chính xác cuối cùng → luôn đối chiếu catalog chính hãng về Cr/C0, tốc độ giới hạn, dung sai P0…P5/P4.

Bảng mã chi tiết – Vòng bi tự lựa 12xx (ví dụ phổ biến)

Kích thước (mm) và tải Cr/C0 (kN) mang tính tham khảo, thay đổi theo hãng/cấp chính xác/chất bôi trơn.

d×D×B (mm)Biến thểCr/C0 (kN)Gợi ý ứng dụng
120010×30×9Open, ZZ, 2RS, S1200~4.0 / 1.8Trục nhỏ, lệch nhẹ
120112×32×10Open, ZZ, 2RS, S1201~4.6 / 2.1Quạt/bơm mini
120215×35×11Open, ZZ, 2RS, S1202~5.6 / 2.7Băng tải nhỏ
120317×40×12Open, ZZ, 2RS, S1203~7.1 / 3.6Motor nhỏ – trục lệch
120420×47×14Open, ZZ, 2RS, S1204~9.6 / 5.1Sai số gá lắp trung bình
120525×52×15Open, ZZ, 2RS, S1205~10.8 / 6.2Trục 25 mm – lệch
120630×62×16Open, ZZ, 2RS, S1206~14.0 / 8.5Cân bằng êm ái

Bảng mã chi tiết – Vòng bi tự lựa 13xx (ví dụ phổ biến)

13xx thường có đường kính ngoài lớn hơn 12xx ở cùng d → tải cao hơn.

d×D×B (mm)Biến thểCr/C0 (kN)Gợi ý ứng dụng
130215×42×13Open, ZZ, 2RS, S1302~7.4 / 3.9Trục 15 mm – lệch
130317×47×14Open, ZZ, 2RS, S1303~9.2 / 5.1Băng tải vừa
130420×52×15Open, ZZ, 2RS, S1304~11.8 / 6.8Motor – sai số gá lắp
130525×62×17Open, ZZ, 2RS, S1305~16.6 / 9.8Trục 25 mm – tải cao
130630×72×19Open, ZZ, 2RS, S1306~22.5 / 13.6Cụm trục lệch đáng kể

Bảng mã chi tiết – Vòng bi tự lựa 22xx (tải cao hơn 12xx/13xx)

Kích thước lớn hơn → tải cao, phù hợp cụm trục chịu lực đáng kể và có xu hướng lệch.

d×D×B (mm)Biến thểCr/C0 (kN)Gợi ý ứng dụng
220420×47×18Open, ZZ, 2RS~12.0 / 6.8Băng tải – trục lệch
220525×52×18Open, ZZ, 2RS~14.2 / 8.3Motor công nghiệp nhẹ
220630×62×20Open, ZZ, 2RS~19.0 / 11.5Tải cao – lệch vừa
220735×72×23Open, ZZ, 2RS~26.0 / 16.0Trục trung bình – nặng
220840×80×23Open, ZZ, 2RS~30.0 / 19.0Máy chế biến – lệch

Bảng mã chi tiết – Vòng bi tự lựa 23xx (tải rất cao)

Dòng 23xx là nhóm tự lựa tải cao nhất trong 4 dòng tự lựa, dùng cho công nghiệp nặng.

d×D×B (mm)Biến thểCr/C0 (kN)Gợi ý ứng dụng
230525×62×24Open, ZZ, 2RS~22.0 / 14.0Tải nặng – tự lựa
230630×72×27Open, ZZ, 2RS~30.0 / 19.0Motor/hộp số nặng
230735×80×31Open, ZZ, 2RS~39.0 / 25.0Cụm trục lớn
230840×90×33Open, ZZ, 2RS~50.0 / 33.0Công nghiệp nặng

Bảng mã chi tiết – Vòng bi đỡ chặn 2 dãy 32xx (Double-Row Angular)

32xx cân bằng giữa kích thước và tải; có thể gặp biến thể F32xx (có bích) cho lắp từ mặt trước, và phiên bản ZZ/RS.

d×D×B (mm)Biến thểCr/C0 (kN)Gợi ý ứng dụng
320010×30×14Open, ZZ, 2RS, F3200~6.8 / 3.4Cụm trục nhỏ – tải kết hợp
320112×32×15.9Open, ZZ, 2RS, F3201~8.2 / 4.3Băng tải – góc tiếp xúc
320215×35×15.9Open, ZZ, 2RS, F3202~10.5 / 5.6Hộp số nhỏ
320317×40×17.5Open, ZZ, 2RS, F3203~13.8 / 7.9Máy công cụ nhẹ
320420×47×20.6Open, ZZ, 2RS, F3204~19.6 / 11.8Cứng vững tốt
320525×52×20.6Open, ZZ, 2RS, F3205~23.0 / 14.7Motor/bơm – tải kết hợp

Bảng mã chi tiết – Vòng bi đỡ chặn 2 dãy 33xx (Bề rộng lớn – tải cao)

33xx có bề rộng lớn hơn 32xx → tải & độ cứng vững cao. Có thể chọn F33xx (có bích) tùy nhu cầu lắp đặt.

d×D×B (mm)Biến thểCr/C0 (kN)Gợi ý ứng dụng
330215×42×19Open, ZZ, 2RS, F3302~14.0 / 8.2Cơ cấu chịu tải kết hợp
330317×47×20.6Open, ZZ, 2RS, F3303~18.0 / 10.5Trục rung – bền
330420×52×22.2Open, ZZ, 2RS, F3304~23.0 / 14.2Máy công cụ – tải cao
330525×62×25.4Open, ZZ, 2RS, F3305~33.0 / 21.0Hộp số công nghiệp
330630×72×30.2Open, ZZ, 2RS, F3306~45.0 / 29.0Cứng vững rất cao

Bảng mã chi tiết – Vòng bi đỡ chặn 2 dãy 52xx (Dãy 3000 theo chuẩn khác)

52xx nhiều hãng dùng như biến thể cho dãy 32xx (định danh khác nhau tuỳ hệ thống). Có phiên bản S52xx (inox) cho môi trường ẩm/ăn mòn.

d×D×B (mm)Biến thểCr/C0 (kN)Gợi ý ứng dụng
520010×30×14Open, ZZ, 2RS, S5200~7.0 / 3.6Thiết bị nhỏ – tải kết hợp
520112×32×15.9Open, ZZ, 2RS, S5201~8.5 / 4.5Băng tải – động cơ
520215×35×15.9Open, ZZ, 2RS, S5202~10.8 / 5.9Cụm góc tiếp xúc
520317×40×17.5Open, ZZ, 2RS, S5203~14.0 / 8.2Máy công nghiệp nhẹ
520420×47×20.6Open, ZZ, 2RS, S5204~20.0 / 12.2Độ cứng vững tốt

Bảng mã chi tiết – Vòng bi đỡ chặn 2 dãy 53xx (Bề rộng lớn – tải cao, có inox S53xx)

53xx tương đương 33xx theo hệ khác, bề rộng lớn → tải & độ cứng vững cao; có phiên bản S53xx (inox).

d×D×B (mm)Biến thểCr/C0 (kN)Gợi ý ứng dụng
530317×47×22.2Open, ZZ, 2RS, S5303~19.0 / 11.2Tải kết hợp cao
530420×52×22.2Open, ZZ, 2RS, S5304~24.0 / 14.8Máy công cụ/băng tải
530525×62×25.4Open, ZZ, 2RS, S5305~34.0 / 22.0Cứng vững cao – ổn định
530630×72×30.2Open, ZZ, 2RS, S5306~47.0 / 31.0Công nghiệp nặng

*Các giá trị Cr/C0 trong toàn bài chỉ để tham khảo. Hãy tra đúng catalog hãng trước khi chốt model.

Ứng dụng thực tế

  • Tự lựa: trục dài/bệ đỡ kém cứng, lắp ghép có sai số, băng tải, quạt công nghiệp, bơm tuần hoàn.
  • Đỡ chặn 2 dãy: máy công cụ, hộp số, trục giới hạn không gian nhưng cần cứng vững & chịu lực dọc trục hai chiều.
  • Thực phẩm/y tế/ngoài trời: chọn S12xx/S52xx/S53xx (inox) để chống gỉ và vệ sinh dễ dàng.
  • Lắp từ mặt trước/vỏ mỏng: cân nhắc F32xx/F33xx (có bích) để định vị nhanh.

Lưu ý lắp đặt & bảo dưỡng

  1. Giữ đồng tâm tối đa khi lắp; với tự lựa, cho phép lệch nhỏ nhưng không lạm dụng.
  2. Lắp vào trục → ép vòng trong; lắp vào vỏ → ép vòng ngoài; không truyền lực qua bi/cage.
  3. Chọn ZZ cho môi trường sạch/tốc độ cao; RS/2RS cho môi trường bụi/ẩm; với inox, kiểm tra tương thích mỡ.
  4. Kiểm tra tiếng ồn/rung/độ nhiệt sau chạy rà; bảo dưỡng theo chu kỳ tùy môi trường.

*Lắp sai hoặc tiền ép quá lớn làm tăng nhiệt & giảm tuổi thọ. Luôn đối chiếu mô men siết & dung sai lắp theo catalog.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Khi nào nên ưu tiên vòng bi tự lựa thay vì đỡ chặn 2 dãy?
Khi cụm trục có khả năng lệch do dãn nở nhiệt, biến dạng bệ, sai số gá lắp hoặc trục dài → chọn 12xx/13xx/22xx/23xx để tự bù lệch.
Chọn 33xx hay 32xx? 53xx hay 52xx?
Dòng 33xx/53xxbề rộng lớn hơntải & độ cứng vững cao hơn 32xx/52xx ở cùng d. Nếu không gian cho phép & cần tải cao → ưu tiên 33xx/53xx.
S-inox và F-có bích nên dùng lúc nào?
S... khi môi trường ẩm/ăn mòn (thực phẩm/y tế/ngoài trời). F... khi vỏ mỏng hoặc lắp từ mặt trước cần bích tựa mép để cố định nhanh.
Cr/C0 trong bài có dùng để thiết kế cuối không?
Không. Đây là giá trị tham khảo điển hình. Khi thiết kế, hãy dùng catalog chính hãng (đúng mã, đúng cấp chính xác & chất bôi trơn).

Tải catalog & tư vấn kỹ thuật

Nhấn để tải: Catalog vòng bi tự lựa & đỡ chặn 2 dãy (PDF)

Lưu ý: Kích thước, Cr/C0 và tốc độ giới hạn thay đổi theo hãng/series/cấp chính xác (P0…P5/P4)kiểu che chắn/bôi trơn. Hãy gửi mã thay thế & ứng dụng để CNC Motion đề xuất model phù hợp nhất.

Zalo: 0877900299