Mã SP: N/APhụ kiện khí nén
bbb (vòng bi 51xxx)
Vòng bi chặn trục (Thrust Ball Bearing) là loại bi chặn 1 dãy/2 dãy chuyên chịu tải dọc trục (axial) theo phương song song trục quay. Nhóm sản phẩm tiêu chuẩn gồm 511xx , 512xx , 513xx , 514xx – sắp xếp theo mức tải từ thấp đến rất cao . Bài viết này cung cấp 4 bảng mã chi tiết đầy đủ (kích thước d×D×B, biến thể, Cr/C0 tham khảo) cùng hướng dẫn chọn , ứng dụng , FAQ và CTA tải catalog – sẵn sàng để bạn tra cứu, thay thế và đặt hàng nhanh tại CNC Motion. Trang chủ › Vòng bi – Bạc đạn › Vòng bi chặn trục 511xx – 512xx – 513xx – 514xx Vòng bi chặn trục | Dòng 511xx, 512xx, 513xx, 514xx | Bi chặn 1 dãy chịu tải dọc trục cao | CNC Motion Thiết kế chuyên dụng cho tải dọc trục – chạy êm, ma sát thấp, dễ bảo trì. Phân hạng tải: 511xx (nhẹ) → 512xx (trung bình) → 513xx (cao) → 514xx (rất cao). Biến thể: Open/ZZ, S… (inox chống gỉ: S511xx–S514xx), F… (có bích đỡ: F511xx–F512xx). Ứng dụng: trục đứng, máy ép, bơm, vít me, bàn xoay CNC, robot, tuabin, cơ cấu chặn hướng trục. 📞 Gọi: 0877900299 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Website: cncmotion.vn • Gửi mã/ứng dụng để được tư vấn và báo giá trong ngày. Ảnh minh họa: Vòng bi chặn trục (Thrust Ball Bearings) – các dòng 511xx đến 514xx Cấu tạo & nguyên lý hoạt động Vòng bi chặn trục gồm ba cụm cơ bản: vòng chặn trục (shaft washer) , vòng tựa (housing washer) và cụm bi + cage ở giữa. Rãnh lăn được tối ưu để truyền lực dọc trục , nhờ đó: Hấp thụ tải theo phương song song trục quay, không dùng để chịu tải kính. Ma sát thấp, chạy êm – phù hợp các cụm quay có lực chặn theo trục. Có thể lắp kết hợp với ổ rãnh sâu/tiếp xúc góc để định vị kính (radial). Lưu ý: chọn đúng chiều chịu lực (1 chiều/2 chiều nếu dùng kết hợp), dung sai lắp và độ phẳng bề tựa để tránh tải lệch/điểm – yếu tố làm giảm mạnh tuổi thọ. Phân loại theo dãy tải: 511xx → 514xx 511xx – tải nhẹ đến trung bình Thiết kế 1 dãy bi chặn, cấu trúc gọn, tốc độ cao. Thường dùng ở motor nhỏ, bơm mini, bàn quay tải nhẹ. 512xx – tải trung bình đến cao Bi lớn hơn, vòng dày hơn → tải dọc trục tăng. Dùng cho trục đứng, bơm công nghiệp, vít me tải vừa/cao. 513xx – 2 dãy bi chặn, tải cao Hai dãy bi song song tạo khả năng chịu tải dọc trục lớn, độ cứng vững trục tốt hơn 511xx/512xx. 514xx – 2 dãy bi chặn, tải rất cao Bi to, vòng chặn dày, dùng cho máy ép, cơ cấu lực lớn, tuabin – nơi lực dọc trục rất lớn và liên tục. So sánh nhanh 4 dòng 511xx – 514xx Dòng Cấu trúc Số dãy bi Khả năng tải dọc trục Tốc độ Ứng dụng 511xx Chặn 1 dãy 1 Thấp–Trung bình Cao Motor nhỏ, bàn quay nhẹ 512xx Chặn 1 dãy – bi lớn 1 Trung bình–Cao Trung bình Bơm, trục đứng, vít me 513xx Chặn 2 dãy 2 Cao Vừa Máy ép, cơ cấu lực 514xx Chặn 2 dãy – vòng dày 2 Rất cao Thấp hơn Công nghiệp nặng Cách chọn nhanh theo tải – tốc độ – môi trường – kiểu lắp Tải dọc trục thấp/nhẹ → 511xx ; trung bình/cao → 512xx/513xx ; rất cao/ổn định lâu dài → 514xx . Tốc độ ưu tiên → 511xx/512xx (ma sát thấp); 2 dãy 513xx/514xx ưu tiên tải thay vì tốc độ. Môi trường ẩm/ăn mòn → S… inox (S511xx–S514xx). Kiểu lắp cần bích tựa mép/mặt trước → F511xx–F512xx (có bích đỡ). Định vị kính (radial) vẫn cần ổ rãnh sâu/tiếp xúc góc khác – vòng bi chặn trục không chịu tải kính. Bảng mã chi tiết – 511xx (tải nhẹ đến trung bình) Kích thước (mm) và tải Cr/C0 (kN) dưới đây là tham khảo phổ biến theo tiêu chuẩn quốc tế; có thể dao động nhẹ tùy hãng/cấp chính xác/mỡ bôi trơn. Vui lòng đối chiếu catalog hãng khi chốt model. Mã Kích thước (d×D×B) mm Biến thể Cr/C0 (kN) Ứng dụng gợi ý 51101 12×26×9 Open, ZZ, S51101 6.0 / 4.6 Bàn quay nhỏ, cơ cấu chặn nhẹ 51102 15×28×9 Open, ZZ, S51102 6.6 / 5.1 Trục đứng mini 51103 17×30×9 Open, ZZ, S51103 7.1 / 5.6 Motor nhỏ 51104 20×35×10 Open, ZZ, S51104 8.8 / 7.3 Vít me mini 51105 25×42×11 Open, ZZ, S51105, F51105 10.4 / 8.8 Bơm nhẹ, bàn quay 51106 30×47×11 Open, ZZ, S51106, F51106 11.5 / 9.8 Trục đứng nhỏ 51107 35×52×12 Open, ZZ, S51107, F51107 12.3 / 10.4 Trục ép nhẹ 51108 40×60×13 Open, ZZ, S51108 16.0 / 13.5 Bơm vừa 51109 45×65×14 Open, ZZ, S51109 18.0 / 15.5 Cơ cấu chặn trục 51110 50×70×14 Open, ZZ, S51110 19.5 / 17.0 Máy công nghiệp nhẹ 51111 55×78×16 Open, ZZ, S51111 25.0 / 21.0 Trục đứng – tải vừa 51112 60×85×17 Open, ZZ, S51112 28.0 / 24.0 Bàn xoay máy 51113 65×90×18 Open, ZZ, S51113 30.0 / 26.0 Cơ cấu tịnh tiến 51114 70×95×18 Open, ZZ, S51114 31.5 / 27.0 Máy ép nhỏ 51115 75×100×19 Open, ZZ, S51115 33.0 / 29.0 Motor công nghiệp 51116 80×105×19 Open, ZZ, S51116 34.5 / 30.5 Trục đứng – bền 51117 85×110×19 Open, ZZ, S51117 36.0 / 32.0 Cơ cấu chặn vừa 51118 90×120×22 Open, ZZ, S51118 45.0 / 39.0 Bơm đứng 51119 95×135×25 Open, ZZ, S51119 56.0 / 48.0 Máy công nghiệp 51120 100×135×25 Open, ZZ, S51120 58.0 / 50.0 Cụm chặn trục lớn Bảng mã chi tiết – 512xx (tải trung bình đến cao) Dòng 512xx có bi lớn hơn và vòng dày hơn 511xx → tải dọc trục tăng. Dữ liệu Cr/C0 là tham khảo, vui lòng đối chiếu catalog khi thiết kế. Mã Kích thước (d×D×B) mm Biến thể Cr/C0 (kN) Ứng dụng gợi ý 51201 12×28×11 Open, ZZ, S51201 8.0 / 6.5 Cơ cấu chặn nhẹ 51202 15×32×12 Open, ZZ, S51202 9.4 / 7.8 Bơm/động cơ nhỏ 51203 17×35×12 Open, ZZ, S51203 10.2 / 8.4 Trục đứng nhẹ 51204 20×40×14 Open, ZZ, S51204 12.6 / 10.4 Vít me 51205 25×47×15 Open, ZZ, S51205, F51205 16.5 / 13.5 Bơm vừa 51206 30×52×16 Open, ZZ, S51206, F51206 19.2 / 16.0 Trục ép vừa 51207 35×62×18 Open, ZZ, S51207 24.5 / 21.0 Máy công nghiệp nhẹ 51208 40×68×19 Open, ZZ, S51208, F51208 28.0 / 24.0 Bơm công nghiệp 51209 45×73×20 Open, ZZ, S51209 30.0 / 26.0 Trục đứng vừa 51210 50×78×22 Open, ZZ, S51210 33.5 / 29.0 Máy ép 51211 55×90×25 Open, ZZ, S51211 45.0 / 38.0 Cụm chặn tải 51212 60×95×26 Open, ZZ, S51212 48.0 / 41.0 Cơ cấu lực 51213 65×100×27 Open, ZZ, S51213 51.0 / 44.0 Máy nặng vừa 51214 70×105×27 Open, ZZ, S51214 53.0 / 46.0 Bơm lớn 51215 75×110×27 Open, ZZ, S51215 55.0 / 48.0 Trục đứng lớn 51216 80×115×28 Open, ZZ, S51216 57.0 / 50.0 Công nghiệp vừa 51217 85×125×31 Open, ZZ, S51217 66.0 / 58.0 Cụm lực lớn 51218 90×135×35 Open, ZZ, S51218 78.0 / 70.0 Máy ép lớn 51219 95×145×35 Open, ZZ, S51219 82.0 / 74.0 Hệ thống nặng 51220 100×150×38 Open, ZZ, S51220 90.0 / 80.0 Tải dọc trục cao Bảng mã chi tiết – 513xx (2 dãy, tải cao) Dòng 513xx sử dụng hai dãy bi chặn song song, tối ưu chịu tải dọc trục lớn một chiều. Kiểm tra giới hạn tốc độ theo từng hãng trước khi vận hành ở RPM cao. Mã Kích thước (d×D×B) mm Biến thể Cr/C0 (kN) Ứng dụng gợi ý 51305 25×52×18 Open, ZZ, S51305 21.0 / 18.0 Trục ép vừa 51306 30×60×21 Open, ZZ, S51306 28.0 / 24.0 Máy công nghiệp 51307 35×68×24 Open, ZZ, S51307 36.0 / 31.0 Vít me tải 51308 40×78×26 Open, ZZ, S51308 43.0 / 37.0 Máy ép 51309 45×85×28 Open, ZZ, S51309 50.0 / 43.0 Bơm công nghiệp 51310 50×95×31 Open, ZZ, S51310 60.0 / 52.0 Cụm chặn lớn 51311 55×105×35 Open, ZZ, S51311 72.0 / 62.0 Trục đứng nặng 51312 60×110×35 Open, ZZ, S51312 76.0 / 66.0 Bàn xoay máy 51313 65×115×36 Open, ZZ, S51313 80.0 / 70.0 Cơ cấu lực 51314 70×125×40 Open, ZZ, S51314 95.0 / 84.0 Máy ép lớn 51315 75×135×44 Open, ZZ, S51315 112.0 / 98.0 Tải dọc trục cao 51316 80×140×44 Open, ZZ, S51316 116.0 / 102.0 Công nghiệp nặng 51317 85×150×49 Open, ZZ, S51317 132.0 / 116.0 Trục lực lớn 51318 90×155×50 Open, ZZ, S51318 138.0 / 122.0 Bơm lớn 51319 95×165×55 Open, ZZ, S51319 152.0 / 134.0 Máy ép nặng 51320 100×170×55 Open, ZZ, S51320 158.0 / 140.0 Cụm chặn rất lớn Bảng mã chi tiết – 514xx (2 dãy, tải rất cao) Dòng 514xx dành cho tải dọc trục cực lớn , vòng dày, bi to, thích hợp môi trường tải liên tục. Kiểm tra điều kiện bôi trơn & làm mát. Mã Kích thước (d×D×B) mm Biến thể Cr/C0 (kN) Ứng dụng gợi ý 51405 25×60×24 Open, ZZ, S51405 42.0 / 36.0 Máy ép vừa 51406 30×70×28 Open, ZZ, S51406 55.0 / 48.0 Bơm công nghiệp 51407 35×80×32 Open, ZZ, S51407 70.0 / 62.0 Trục đứng lớn 51408 40×90×36 Open, ZZ, S51408 92.0 / 82.0 Máy ép lớn 51409 45×100×39 Open, ZZ, S51409 108.0 / 96.0 Cơ cấu lực rất cao 51410 50×110×43 Open, ZZ, S51410 128.0 / 114.0 Tuabin/bơm 51411 55×120×48 Open, ZZ, S51411 155.0 / 138.0 Công nghiệp nặng 51412 60×130×51 Open, ZZ, S51412 170.0 / 152.0 Máy ép cực lớn 51413 65×140×56 Open, ZZ, S51413 190.0 / 170.0 Cụm chặn rất nặng 51414 70×150×60 Open, ZZ, S51414 212.0 / 190.0 Hệ thống ép liên tục 51415 75×160×65 Open, ZZ, S51415 238.0 / 214.0 Trục đứng siêu nặng 51416 80×170×68 Open, ZZ, S51416 256.0 / 230.0 Bơm/tuabin công suất lớn 51417 85×180×72 Open, ZZ, S51417 280.0 / 252.0 Cơ cấu lực cực lớn 51418 90×190×77 Open, ZZ, S51418 308.0 / 278.0 Máy ép công nghiệp 51419 95×200×82 Open, ZZ, S51419 336.0 / 304.0 Hệ thống tải trục rất cao 51420 100×210×87 Open, ZZ, S51420 365.0 / 330.0 Công nghiệp nặng liên tục * Toàn bộ giá trị tải Cr/C0 trong 4 bảng chỉ nhằm mục đích tham khảo – có thể khác nhau theo hãng (NSK/NTN/SKF/…) và cấu hình cụ thể (cage, mỡ, cấp chính xác). Luôn tra đúng catalog của hãng bạn sử dụng trước khi chốt mã. Ứng dụng theo ngành (gợi ý chọn mã) Bơm – Tuabin – Motor đứng Tải vừa: 51206–51210 (ZZ/RS, tùy môi trường) Tải cao/ổn định: 51310–51316 (Open/ZZ) Môi trường ẩm/ăn mòn: S512xx, S513xx Máy ép – Cơ cấu lực Tải trung bình: 51210–51216 Tải cao: 51314–51320 Tải rất cao: 51410–51420 Vít me – Bàn xoay CNC – Robot Gọn – tốc độ vừa: 51105–51110 (ZZ) Độ cứng lớn hơn: 51206–51212 Độ ổn định tải cao: 51308–51312 Thực phẩm – Y tế – Ngoài trời Inox chống gỉ: S511xx–S514xx Kín tốt hơn (bụi/ẩm): ưu tiên RS/2RS nếu hãng cung cấp Hình ảnh minh họa từng nhóm 511xx – tải nhẹ/trung bình 512xx – tải trung bình/cao 513xx – 2 dãy, tải cao 514xx – 2 dãy, tải rất cao Lắp đặt & bảo dưỡng để đạt tuổi thọ tối đa Chuẩn bị bề mặt tựa phẳng, sạch; kiểm tra độ vuông góc giữa mặt tựa và trục. Lắp đúng chiều vòng chặn trục/vòng tựa; không truyền lực qua bi khi ép lắp. Chọn mỡ/dầu bôi trơn phù hợp nhiệt độ – tải; bố trí thông thoáng/làm mát khi tải lớn. Chạy rà tải thấp → kiểm tra nhiệt/tiếng ồn → nâng dần tải đến định mức. Bảo dưỡng định kỳ: vệ sinh, bổ sung mỡ, thay khi phát hiện mạt kim loại hoặc tiếng ồn bất thường. Mẹo: với vỏ mỏng hoặc cần lắp từ mặt trước, sử dụng phiên bản F511xx–F512xx (có bích) để định vị mép nhanh, ổn định hướng trục. Câu hỏi thường gặp (FAQ) Vòng bi chặn trục có chịu tải kính (radial) được không? Không. Cấu trúc rãnh của bi chặn trục chỉ để chịu dọc trục . Hãy lắp thêm ổ rãnh sâu/tiếp xúc góc để chịu tải kính. Chọn 511xx, 512xx, 513xx hay 514xx? Theo mức tải dọc trục và tốc độ : 511xx (nhẹ) → 512xx (trung bình) → 513xx (cao, 2 dãy) → 514xx (rất cao, 2 dãy – vòng dày). Cr/C0 trong bảng có dùng để tính chọn cuối cùng? Không. Đây là giá trị tham khảo . Khi thiết kế, luôn tra catalog chính hãng (NSK/NTN/SKF/…) cho đúng cấp chính xác, cage và bôi trơn. Sản phẩm liên quan & tài liệu Vòng bi rãnh sâu 62xx–63xx–64xx–68xx–69xx (chịu kính + dọc trục vừa) Vòng bi tự lựa & đỡ chặn 2 dãy Vòng bi inox (S-series) • Vòng bi có bích (F-series) Tải catalog & tư vấn kỹ thuật Nhấn để tải: Catalog vòng bi chặn trục (PDF) 📞 Gọi 0877900299 💬 Chat Zalo 📄 Nhận báo giá trong ngày Lưu ý: Kích thước và tải trọng có thể khác theo hãng/phiên bản. Luôn gửi mã đang dùng hoặc yêu cầu tải/tốc độ để CNC Motion đề xuất đúng model. Zalo: 0877900299
TIDTID200X850SSTNCXi lanh vuông