Trang chủ/Catalog sản phẩm
Download Center

Catalog sản phẩm

Tra cứu danh sách sản phẩm theo danh mục, mã hàng và tag kỹ thuật. Dữ liệu được tải theo từng nhóm để giữ trải nghiệm mượt khi số lượng sản phẩm lớn.

Xóa tìm kiếm

Product Catalog

Đang hiển thị 20 / 2369
bbb
Mã SP: N/APhụ kiện khí nén

bbb

Trang chủ › Xích nhựa cầu › Series 5*–65*: nắp kín – nắp hở – tĩnh âm Xích nhựa cầu series 5*–65* : nắp kín – nắp hở – tĩnh âm Bảo vệ & dẫn hướng cáp/ống khi chuyển động – gọn gàng, an toàn, thẩm mỹ. Dải series rộng 5*–65* đáp ứng từ máy nhỏ đến hệ thống tải nặng, hành trình dài. Tùy chọn nắp kín (chống bụi/phoi/dầu), nắp hở (thay cáp nhanh), tĩnh âm (êm, giảm rung). Vật liệu PA66 gia cường – chịu mài mòn, có tùy chọn chống cháy/UV/ESD. Series 5*–65* Nắp kín / nắp hở / tĩnh âm PA66 gia cường R uốn ≥ 10–15ר 📞 Gọi: 0396.914.260 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Website: Vật Tư Chế Tạo • Hỗ trợ kỹ thuật & báo giá nhanh. Ảnh minh họa: Xích nhựa cầu 5*–65* { "@context":"https://schema.org", "@type":"ItemList", "name":"Xích nhựa cầu series 5*–65*", "itemListElement":[ {"@type":"ListItem","position":1,"name":"Series 5*","url":"https://example.com/xich-nhua-cau-series-5"}, {"@type":"ListItem","position":2,"name":"Series 10–15*","url":"https://example.com/xich-nhua-cau-series-10-15"}, {"@type":"ListItem","position":3,"name":"Series 20–35*","url":"https://example.com/xich-nhua-cau-series-20-35"}, {"@type":"ListItem","position":4,"name":"Series 45–65*","url":"https://example.com/xich-nhua-cau-series-45-65"} ] } { "@context":"https://schema.org", "@type":"FAQPage", "mainEntity":[ { "@type":"Question", "name":"Nên chọn nắp kín hay nắp hở?", "acceptedAnswer":{"@type":"Answer","text":"Môi trường bụi/phoi/dầu chọn nắp kín; cần thay cáp nhanh chọn nắp hở; tốc độ cao cần êm chọn tĩnh âm."} }, { "@type":"Question", "name":"Bán kính uốn tối thiểu là bao nhiêu?", "acceptedAnswer":{"@type":"Answer","text":"Tùy loại cáp/ống: điện ≥10ר; tín hiệu/servo ≥12ר; thủy lực ≥15ר."} }, { "@type":"Question", "name":"Có thể trộn cáp điện và ống khí chung khoang?", "acceptedAnswer":{"@type":"Answer","text":"Không nên. Hãy dùng vách chia hoặc khoang riêng để giảm mài mòn và nhiễu."} } ] } Zalo: 0396.914.260 Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. 📞 Hotline / Zalo 1: 0396.914.260 📞 Hotline / Zalo 2: 0968.289.025

Màu trắngNối nhanh thẳng ren trongYPCFYPCF04-M3
bbb (Bi cà na )
Mã SP: N/APhụ kiện khí nén

bbb (Bi cà na )

Bài viết này tổng hợp chi tiết các dòng vòng bi con lăn dùng rộng rãi trong công nghiệp: 22xxx • 23xxx (vòng bi con lăn cầu/tang trống – spherical ⇢ Vòng bi con lăn cầu – Spherical Roller Bearings ) và 31xxx • 32xxx • 33xxx (vòng bi côn – tapered ⇢ Vòng bi con lăn côn – Tapered Roller Bearings ). Bạn sẽ có cái nhìn đầy đủ về cấu tạo – ưu điểm – cách đọc mã – quy đổi đường kính trục (d) , kèm bảng mã tham khảo , hướng dẫn lựa chọn theo tải, tốc độ, môi trường cũng như lắp đặt & bảo dưỡng . Trang chủ › Vòng bi – Bạc đạn › Vòng bi 22xxx • 23xxx • 31xxx • 32xxx • 33xxx Vòng bi con lăn 22xxx • 23xxx • 31xxx • 32xxx • 33xxx | con lăn cầu & con lăn côn (Spherical & Tapered) | Vật Tư Chế Tạo 22xxx • 23xxx (Vòng bi con lăn cầu – SRB: Spherical Roller Bearings): tự lựa (self-aligning) lệch tâm, chịu tải hướng kính lớn + tải trục 2 chiều, phù hợp rung/xung lực. 31xxx • 32xxx • 33xxx (Vòng bi con lăn côn – TRB: Tapered Roller Bearings): chịu tải kết hợp (kính + trục), định trước khe hở/lực căng khi lắp cặp đối (điều chỉnh độ rơ dọc trục – endplay hoặc tiền tải – preload ). Đọc mã nhanh – Quy đổi d: hậu tố ≥ 04 ⇒ d = hậu tố × 5 mm ; các mã 01, 02, 03 lần lượt 12/15/17 mm. Vật liệu & cấu hình: thép ổ lăn cao cấp, vòng cách thép/đồng/PA66 (nhựa polyamide 66), khe hở C3/C4, phớt kín/ nắp che, mỡ/ dầu bôi trơn. 📞 Gọi: 0396.914.260 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Gửi mã/đường kính trục & điều kiện vận hành để Vật Tư Chế Tạo đề xuất đúng series – khe hở – phớt – mỡ . Ảnh minh họa: Vòng bi con lăn cầu & côn cho tải nặng. Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d) Phần đuôi mã (hai chữ số cuối) quy ra đường kính lỗ d như sau: 01=12 mm , 02=15 mm , 03=17 mm . Từ 04 trở lên : d = hậu tố × 5 mm ⇒ 04=20 mm, 05=25 mm, …, 10=50 mm, …, 20=100 mm. Với mã dài hơn (vd. 22220 ), hai số cuối vẫn là mã lỗ (bore code) (20 ⇒ d=100 mm). Vòng bi con lăn cầu 22xxx • 23xxx (Spherical) Ví dụ: 22212 ⇒ SRB d=60 mm; 22320 ⇒ SRB d=100 mm. Dòng 23xxx thường rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tải lớn hơn so với 22xxx cùng cỡ lỗ. Vòng bi con lăn côn 31xxx • 32xxx • 33xxx (Tapered) Ví dụ: 30210 ⇒ TRB d=50 mm; 32212 ⇒ TRB d=60 mm; 33110 ⇒ TRB d=50 mm. Khi dùng cặp đối lưng/đối mặt có thể điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc tiền tải (preload) . Phân loại & ưu điểm theo series 22xxx – Vòng bi con lăn cầu (Spherical Roller Bearings – SRB, dãy 22) Tự lựa (self-aligning) 1.5–3° (tùy hãng), chịu tải kính lớn , tải trục hai chiều . Phù hợp rung/xung lực, sai số lắp đặt nhẹ; tốc độ trung bình. Khe hở trong: CN/C3/C4; vòng cách: thép dập, đồng gia công, nhựa polyamide (polyamide). 23xxx – Vòng bi con lăn cầu bản rộng (SRB – dãy 23) Hình học “rộng” hơn so với 22xxx ⇒ tải động/tĩnh cao hơn . Dùng cho băng tải nặng, máy nghiền, cán/ép, mỏ – xi măng . Tuổi thọ cao khi bôi trơn đúng & lắp chuẩn đồng tâm/độ cứng bệ đỡ. 31xxx – Vòng bi con lăn côn (TRB – nhóm 31) Đại diện bởi các dòng như 313xx ,… tối ưu tải trục + kính cân bằng. Thường lắp cặp để điều chỉnh khe hở/ tiền tải (preload) , tăng độ cứng cụm trục. 32xxx – Vòng bi con lăn côn (TRB – nhóm 32) Rất phổ biến: 302xx • 320xx • 322xx • 323xx (1 dãy con lăn côn). 302xx gọn nhẹ; 320xx/322xx phổ dụng; 323xx tăng tải. 33xxx – Vòng bi con lăn côn tải nặng (TRB – nhóm 33) Các dãy 330xx • 331xx • 332xx thiên về tải nặng , đường kính ngoài lớn hơn. Dùng nhiều trong chân trục bánh xe, hộp số, trục cán . Hướng dẫn chọn đúng series theo tải, tốc độ & lắp đặt Tải & rung: tải rất lớn, rung/xung lực ⇒ ưu tiên SRB 23xxx ; tải lớn, lệch tâm nhẹ ⇒ SRB 22xxx ; tải kết hợp, cần điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc tiền tải (preload) ⇒ TRB 32xxx/33xxx . Tốc độ: cần tốc độ cao hơn ⇒ nghiêng về TRB 302xx/320xx ; tốc độ trung bình nhưng tải nặng, cần tự lựa ⇒ SRB . Không gian lắp: cần gọn ⇒ 302xx/320xx (nhóm 32); cần bản rộng/tải cao ⇒ 23xxx • 33xxx . Môi trường: bụi/ẩm/hóa chất ⇒ chọn phớt kín (nếu có), khe hở C3 , mỡ chịu nước; nhiệt cao ⇒ vật liệu vòng cách và mỡ chịu nhiệt tương ứng. Khóa trục & lắp ghép: SRB thường dùng bạc côn lắp ghép (adapter sleeve) để điều chỉnh độ chặt; TRB lắp cặp đối để cân chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) / tiền tải (preload) . Dòng 22xxx – Vòng bi con lăn cầu (SRB) Danh sách dưới đây mang tính chất tham khảo về dải cỡ lỗ thường gặp. Kích thước chi tiết (D/B), tải động/tĩnh, góc lệch tâm tối đa tùy hãng. Mã SRB (vòng bi con lăn cầu) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú 22205 25 Trục nhỏ, tải vừa Chọn mỡ EP (chống cực áp) nếu tải xung 22206 30 Băng tải, bơm/quạt Có tùy chọn vòng cách thép 22207 35 Cơ khí tổng hợp Khả năng tự lựa tốt 22208 40 Băng tải đá Chịu rung/xung lực khá 22209 45 Xử lý vật liệu Dùng với bạc côn lắp ghép (adapter sleeve) 22210 50 Truyền động nặng Chọn mỡ EP (chống cực áp) nếu tải xung 22211 55 Cán/ép vừa C3/C4 cho nhiệt cao 22212 60 Máy nghiền nhỏ Đề nghị phớt kín nếu bụi 22213 65 Thiết bị 24/7 Chu kỳ bôi trơn ngắn 22214 70 Mỏ – xi măng Tải nặng, lệch tâm nhẹ 22215 75 Băng tải nặng Khung cứng, căn thẳng 22216 80 Cẩu/tời Bạc côn lắp ghép (adapter sleeve) tương ứng 22218 90 Máy cán/ép Lực trục 2 chiều 22220 100 Công nghiệp nặng Theo dõi nhiệt/tiếng ồn Dòng 23xxx – Vòng bi con lăn cầu bản rộng (SRB) Bản rộng hơn – số con lăn nhiều hơn ⇒ tải cao hơn so với 22xxx cùng d. Mã SRB (vòng bi con lăn cầu) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú 22308 40 Băng tải nặng Ưu tiên C3 22309 45 Ống thép, cán nguội Tải động cao 22310 50 Máy nghiền Vòng cách đồng/thép 22311 55 Mỏ – xi măng Phớt kín chống bụi 22312 60 Trục công suất lớn Giám sát rung 22313 65 Thiết bị 24/7 Chuẩn hóa mỡ bôi trơn 22314 70 Cán/ép Tải trục 2 chiều 22315 75 Máy sàng rung Khe hở C4 nếu rung lớn 22316 80 Cầu trục Chú ý độ cứng bệ đỡ 22318 90 Hệ truyền động nặng Theo dõi nhiệt độ 22320 100 Máy cán/cán nóng (hot rolling) Bạc côn lắp ghép (adapter sleeve) lắp nhanh Dòng 31xxx • 32xxx • 33xxx – Vòng bi con lăn côn (TRB) TRB gồm cone (côn – vòng trong + con lăn + vòng cách) và cup (vòng ngoài) . Khi lắp cặp, có thể điều chỉnh khe hở/tiền tải (preload) để đạt độ cứng cụm trục theo yêu cầu. Dưới đây là các dãy điển hình trong nhóm 31/32/33. Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 302xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng 30205 25 Bánh xe, hộp số nhỏ 30206 30 Trục đầu vào 30207 35 Cơ khí phổ thông 30208 40 Băng tải 30209 45 Bơm/quạt 30210 50 Truyền động vừa 30212 60 Máy nâng hạ 30215 75 Thiết bị nặng Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 320xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng 32005 25 Cụm bánh xe 32006 30 Hộp số 32007 35 Trục truyền 32008 40 Động cơ công nghiệp 32010 50 Băng tải 32012 60 Thiết bị nâng 32015 75 Mỏ – xi măng Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 322xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng 32205 25 Bánh răng trung gian 32206 30 Máy công cụ 32207 35 Truyền động nặng 32208 40 Đầu vào hộp số 32210 50 Trục cầu 32212 60 Cán/ép 32218 90 Thiết bị hạng nặng Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 323xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng 32306 30 Tải nặng hơn 302xx 32307 35 Trục công suất 32308 40 Mỏ – xi măng 32310 50 Máy nghiền 32312 60 Thiết bị 24/7 Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 330xx/331xx/332xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng 33010 50 Trục chịu tải lớn 33110 50 Bánh xe tải nặng 33210 50 Cán/ép nặng 33112 60 Hộp số công nghiệp 33212 60 Máy xây dựng 33118 90 Thiết bị hạng nặng Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 31xxx, ví dụ 313xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng 31307 35 Tải kết hợp, gọn 31308 40 Đầu ra hộp số 31310 50 Bánh răng tải 31312 60 Cụm trục công suất Lưu ý: Kích thước D/B, tải động/tĩnh, giới hạn tốc độ & góc tiếp xúc khác nhau theo nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ để đối chiếu catalog cụ thể. Ứng dụng theo ngành & gợi ý lựa chọn Băng tải – Logistics (hậu cần) SRB 22210–22216 khi cần tự lựa và tải kính lớn. TRB 320xx/322xx cho ổ đỡ gọn, tải kết hợp, tốc độ cao hơn. Mỏ – Xi măng – Thép SRB 22312–22320 cho máy nghiền, sàng rung, cán/ép. TRB 331xx • 332xx cho cụm tải nặng, nhiệt cao. Ô tô – Xe tải – Hộp số TRB 302xx/320xx cho bánh xe, vi sai, hộp số. Kết hợp cặp đối để chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) / tiền tải (preload) . Đóng gói – Cơ khí nhẹ TRB 30205–30210 gọn nhẹ, tốc độ khá. SRB 22205–22210 khi có sai lệch lắp đặt/biến dạng bệ. Lắp đặt & bảo dưỡng Kiểm tra bệ & đồng tâm: dùng đồng hồ so/căn shim. Bệ phải đủ cứng để tránh oval hóa vòng ngoài. Lắp SRB (22/23): nếu dùng bạc côn lắp ghép (adapter sleeve) , siết đến khi đạt giảm khe hở theo catalog. Không truyền lực qua dãy con lăn khi đóng lắp. Lắp TRB (31/32/33): lắp cặp đối, chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) / tiền tải (preload) theo thông số. Dùng mô-men/đo nhiệt khi chạy rà để tối ưu. Bôi trơn: chọn mỡ/dầu đúng cấp (NLGI – độ đặc mỡ, EP – chống cực áp) và dải nhiệt độ. Thiết lập chu kỳ châm mỡ; tránh overgrease ở tốc độ cao. Giám sát: theo dõi nhiệt độ, rung (mm/s), tiếng ồn. Bảo trì theo tình trạng ( condition monitoring ) giúp phát hiện sớm rỗ bi, lún lăn, lệch tâm . Thay thế: khi xuất hiện rơ bất thường, đổi màu mỡ, mạt kim loại hoặc nhiệt vượt ngưỡng vận hành. Câu hỏi thường gặp (FAQ) Khác nhau chính giữa 22xxx và 23xxx là gì? Cả hai đều là vòng bi con lăn cầu – Spherical Roller Bearings tự lựa, nhưng 23xxx có bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tải cao hơn; đổi lại kích thước và ma sát lớn hơn, tốc độ giới hạn thấp hơn so với 22xxx cùng d. Nên chọn 32xxx hay 33xxx cho tải nặng? Nếu cần gọn – phổ thông , 32xxx (302xx/320xx/322xx/323xx) đáp ứng tốt. Khi tải rất lớn/đường kính ngoài lớn, ưu tiên 33xxx (330xx/331xx/332xx). Có cần khe hở C3/C4 cho SRB? Nếu nhiệt cao, giãn nở trục lớn, tải xung/rung ⇒ C3 hoặc C4 . Ứng dụng tiêu chuẩn nhiệt thấp ⇒ CN/C3 tùy khuyến nghị. TRB lắp cặp cần lưu ý gì? Xác định độ rơ dọc trục (endplay) / tiền tải (preload) mục tiêu theo tải, tốc độ và giãn nở nhiệt. Siết đến khi đạt lực cản quay/độ dịch trục mong muốn, chạy rà và kiểm nhiệt. Sản phẩm liên quan Vòng bi rãnh sâu 1 dãy 62xx–69xx Vòng bi rãnh sâu 2 dãy 622xx–623xx Vòng bi chặn trục 511xx–514xx Gối đỡ UC & SUC (UCP • UCF • UCFL • UCFC • UCT • UCPA • UC) Tải catalog & tư vấn kỹ thuật Tải: Catalog vòng bi con lăn 22/23/31/32/33 (PDF) 📞 Gọi 0396.914.260 💬 Chat Zalo 📄 Nhận báo giá trong ngày Lưu ý: Kích thước chi tiết (D, B, bước lăn, bán kính mép) và tải định mức phụ thuộc nhà sản xuất. Vui lòng cung cấp mã/ứng dụng để đối chiếu chính xác. Zalo: 0396.914.260 Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. 📞 Hotline / Zalo 1: 0396.914.260 📞 Hotline / Zalo 2: 0968.289.025

TIGJTIGJ160X950Xi lanh vuông
bbb (Bi cà na 294xx)
Mã SP: N/APhụ kiện khí nén

bbb (Bi cà na 294xx)

Bài viết này tập trung vào Vòng bi cà na chặn trục 294xx – còn gọi là vòng bi tang trống tự lựa chặn trục ( Spherical Roller Thrust Bearings – SRTB ). Khác với các dòng SRB 22xxx/23xxx chịu tải hướng kính là chính, họ 294xx tối ưu cho tải dọc trục (axial) cực lớn, đồng thời tự lựa bù sai lệch lắp đặt/độ võng. Nội dung gồm: cấu tạo & nguyên lý , cách đọc mã – quy đổi d , so sánh 293xx/294xx , tiêu chí chọn theo tải–tốc độ–môi trường , bảng mã tham khảo , lắp đặt – bôi trơn & bảo dưỡng và FAQ . Mô tả ngắn: 294xx là Vòng bi cà na chặn trục (Spherical Roller Thrust) chịu tải dọc trục rất lớn , chịu tải kính nhẹ , tự lựa tốt, phù hợp trục đứng, máy ép, vít tải, bồn khuấy, tuabin… Trang chủ › Vòng bi – Bạc đạn › Vòng bi cà na chặn trục 294xx (Spherical Roller Thrust) Vòng bi cà na chặn trục 294xx | Vòng bi tang trống tự lựa chặn trục (Spherical Roller Thrust) | Vật Tư Chế Tạo Tải chính: axial (dọc trục) một chiều, rất lớn; chịu tải kính hạn chế (không thay thế SRB/TRB radial). Tự lựa: cho phép lệch tâm vài độ (tuỳ kích cỡ/hãng), bù sai số lắp đặt/độ võng trục – vỏ. Tốc độ: giới hạn thấp hơn SRB/ball thrust; cần bôi trơn tốt, làm mát (dầu tuần hoàn) ở tải cao. Cấu hình: gồm vòng trục (shaft washer) , vòng vỏ (housing washer) có rãnh cầu, dãy tang trống & vòng cách (cage) thép/đồng/PA66 . 📞 Gọi: 0396.914.260 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Gửi mã/đường kính trục & điều kiện tải – tốc độ – nhiệt để Vật Tư Chế Tạo đề xuất đúng series – cấp khe hở – phương án bôi trơn . Ảnh minh hoạ: Vòng bi tang trống tự lựa chặn trục 294xx. Cấu tạo & nguyên lý làm việc Các thành phần chính Vòng trục (shaft washer): lắp với trục, có rãnh lăn hình cầu. Vòng vỏ (housing washer): tựa vào bệ/ốp vỏ, bề mặt rãnh cầu tương ứng. Dãy tang trống: con lăn dạng tang trống chịu tải dọc trục lớn, duy trì màng dầu bền vững. Vòng cách (cage): thép dập/đồng gia công/PA66 (polyamide), định vị con lăn, cải thiện bôi trơn. Đường tải & tự lựa Trục tải truyền qua tập hợp tang trống theo đường sinh hướng về tâm cầu của rãnh lăn, cho phép tự lựa (self-aligning) vài độ. Thiết kế này giúp giảm nhạy cảm với sai số đồng tâm/lệch trục, đặc biệt ở trục đứng – tải trọng dọc trục lớn. Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d) Hậu tố mã lỗ tương tự quy ước chung: 01=12 mm , 02=15 mm , 03=17 mm ; từ 04 trở lên: d = hậu tố × 5 mm ⇒ 10=50 mm, 12=60 mm, 18=90 mm, 20=100 mm… Ví dụ: 29412 ⇒ d=60 mm; 29418 ⇒ d=90 mm; 29420 ⇒ d=100 mm. Khác biệt 293xx và 294xx 293xx Kích thước gọn hơn , khả năng chịu tải thấp hơn so với 294xx cùng d. Phù hợp mức tải dọc trục vừa–cao , tốc độ giới hạn cao hơn đôi chút. 294xx Khả năng chịu tải dọc trục rất lớn nhờ bản rộng & số lượng tang trống nhiều hơn. Giới hạn tốc độ thấp hơn 293xx; thường cần bôi trơn tốt, làm mát dầu tuần hoàn ở tải cao. Hướng dẫn chọn theo tải, tốc độ & môi trường Mức tải dọc trục: rất lớn/biến thiên ⇒ ưu tiên 294xx ; vừa–cao nhưng cần tốc độ hơn ⇒ cân nhắc 293xx . Thành phần tải kính: 294xx chỉ chịu được một phần nhỏ tải kính. Nếu tải kính đáng kể, cần phối hợp SRB/TRB riêng hoặc bố trí kết cấu chia tải. Tốc độ & nhiệt: tốc độ càng cao ⇒ càng cần bôi trơn dầu tuần hoàn , tăng tỉ lệ cấp dầu/làm mát. Ở tốc độ thấp, mỡ EP có thể phù hợp. Môi trường: bụi/ẩm/hóa chất ⇒ chọn phớt/che chắn phù hợp, mỡ chịu nước; nhiệt cao ⇒ vòng cách đồng/ thép, dầu có chỉ số độ nhớt phù hợp. Vật liệu & vòng cách: đồng gia công cho tải xung lớn & nhiệt cao; PA66 cho tốc độ trung bình; thép dập cân bằng chi phí–độ bền. Ứng dụng tiêu biểu Trục đứng & tải dọc trục lớn Máy ép, vít tải, ép viên, máy đùn, máy khuấy bồn lớn. Tuabin nước/giá đỡ hướng, trục cẩu móc, bàn xoay chịu tải nén. Năng lượng – Mỏ – Xi măng – Thép Ép lọc bùn, vít tải đứng, bơm trục đứng, máy ép thuỷ lực. Trục cán/ép chịu thành phần dọc trục lớn, máy khoan lớn. Bảng mã tham khảo 294xx – Vòng bi cà na chặn trục Bảng gợi ý cỡ lỗ (d) thường gặp. Kích thước D/B, tải động/tĩnh, tốc độ giới hạn & góc lệch tối đa tuỳ nhà sản xuất. Mã 294xx d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú 29412 60 Bơm trục đứng, máy ép nhỏ Mỡ EP hoặc dầu tuần hoàn 29413 65 Cụm ép/đùn Cage thép hoặc đồng 29414 70 Máy khuấy, bàn xoay Tự lựa vài độ 29415 75 Ép viên, vít tải đứng Ưu tiên dầu tuần hoàn 29416 80 Năng lượng – mỏ Theo dõi nhiệt/độ rung 29417 85 Máy ép thuỷ lực Vòng cách đồng/ thép 29418 90 Hệ tải dọc trục lớn Yêu cầu mặt tựa phẳng vuông 29420 100 Trục đứng công nghiệp Ưu tiên làm mát dầu Lắp đặt, bôi trơn & bảo dưỡng Mặt tựa & vuông góc: đảm bảo mặt tựa vòng trục/vòng vỏ phẳng và vuông góc với trục ; sai số dễ gây tập trung ứng suất. Định hướng lắp: đúng chiều vòng trục (bore) & vòng vỏ; chú ý chiều chịu lực dọc trục (bearing chịu một chiều ). Bôi trơn: tải cao/ tốc độ vừa–cao ⇒ dầu tuần hoàn (tăng lưu lượng khi nhiệt tăng); tốc độ thấp ⇒ mỡ EP có thể đủ. Tự lựa & lệch: cho phép vài độ; tránh ép cứng gây mất tự lựa . Không dùng để gánh tải kính lớn. Giám sát: theo dõi nhiệt độ, rung, tiếng ồn; thiết lập ngưỡng bảo trì; kiểm tra mạt kim loại/đổi màu dầu. Thay thế: khi phát hiện rỗ, sọc, xước rãnh cầu; khi tải/ nhiệt vượt giới hạn khuyến nghị lâu dài. Câu hỏi thường gặp (FAQ) 294xx có chịu được tải kính không? Chịu được một phần nhỏ tải kính; tuy nhiên không thay thế SRB/TRB cho vai trò chịu tải kính chính. Nếu tải kính đáng kể, cần bổ sung ổ đỡ hướng kính riêng. Chọn mỡ hay dầu? Tải cao/tốc độ trung bình–cao ⇒ dầu tuần hoàn để tản nhiệt & làm sạch; tải thấp/tốc độ thấp ⇒ mỡ EP có thể phù hợp. Theo dõi nhiệt để điều chỉnh. 293xx hay 294xx cho máy ép? Nếu tải dọc trục rất lớn và tốc độ vừa–thấp ⇒ 294xx . Nếu cần tốc độ nhỉnh hơn và tải không quá cực hạn ⇒ 293xx có thể đủ. Có cần cặp ổ chặn hai chiều? 294xx là ổ chặn một chiều . Để chịu tải dọc trục hai chiều, bố trí hai ổ ngược chiều hoặc kết hợp cơ cấu đổi chiều chịu tải. Sản phẩm liên quan Tổng hợp Vòng bi cà na – SRB & TRB Vòng bi chặn trục bi (511xx–514xx) Gối đỡ UC & SUC Tư vấn chọn 293xx/294xx theo tải & tốc độ Tag SEO Các thẻ gợi ý: 294xx Vòng bi cà na chặn trục spherical roller thrust 293xx bôi trơn bảo dưỡng theo tình trạng Tải catalog & tư vấn kỹ thuật Tải: Catalog Vòng bi cà na chặn trục 294xx (PDF) 📞 Gọi 0396.914.260 💬 Chat Zalo 📄 Nhận báo giá trong ngày Lưu ý: Thông số chi tiết (D/B, góc lệch tối đa, tải định mức, tốc độ giới hạn) phụ thuộc từng hãng. Vui lòng cung cấp mã/ứng dụng để đối chiếu chính xác. Zalo: 0396.914.260 Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. 📞 Hotline / Zalo 1: 0396.914.260 📞 Hotline / Zalo 2: 0968.289.025

TIGJTIGJ160X1000Xi lanh vuông
bbb (Bi cà na tự lựa 22xxx)
Mã SP: N/APhụ kiện khí nén

bbb (Bi cà na tự lựa 22xxx)

Bài viết này tập trung vào Vòng bi 222xx và 223xx – Vòng bi cà na - tang trống tự lựa (Spherical Roller Bearings – SRB) dùng phổ biến trong công nghiệp nặng và môi trường rung/xung lực. Bạn sẽ nắm được cấu tạo – nguyên lý tự lựa – khác biệt 222 vs 223 – cách đọc mã và quy đổi đường kính trục (d) , kèm bảng mã tham khảo , hướng dẫn lựa chọn theo tải, tốc độ, môi trường cũng như lắp đặt, bôi trơn & bảo dưỡng chi tiết. Mô tả ngắn: Tổng hợp 222xx (bản tiêu chuẩn) và 223xx (bản rộng, tải lớn) thuộc nhóm Vòng bi cà na - tang trống tự lựa . Tự lựa lệch tâm, chịu tải hướng kính cao & tải trục hai chiều, phù hợp băng tải, máy nghiền, sàng rung, cán/ép, mỏ – xi măng – thép. Trang chủ › Vòng bi – Bạc đạn › Vòng bi 222xx • 223xx (Vòng bi cà na - tang trống tự lựa) Vòng bi 222xx • 223xx | Vòng bi cà na - tang trống tự lựa (Spherical Roller Bearings) | Vật Tư Chế Tạo Tự lựa (self-aligning): bù sai lệch lắp đặt/biến dạng bệ đỡ (thường 1.5–3°), duy trì phân bố tải đều. Chịu tải nặng: tải hướng kính rất lớn, đồng thời chịu tải trục hai chiều; phù hợp rung/xung lực, vận hành 24/7. Khác biệt: 222xx gọn/đa dụng; 223xx bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tải động/tĩnh cao hơn . Vật liệu & cấu hình: thép ổ lăn, vòng cách thép/đồng/PA66 (polyamide), khe hở CN/C3/C4, tuỳ chọn phớt kín, mỡ/dầu bôi trơn. 📞 Gọi: 0396.914.260 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Gửi mã/đường kính trục & điều kiện vận hành để Vật Tư Chế Tạo đề xuất đúng series – khe hở – phớt – mỡ . Ảnh minh họa: Vòng bi cà na - tang trống tự lựa các dãy 222xx & 223xx. Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d) Phần đuôi mã (hai chữ số cuối) quy ra đường kính lỗ d như sau: 01=12 mm , 02=15 mm , 03=17 mm . Từ 04 trở lên : d = hậu tố × 5 mm ⇒ 04=20 mm, 05=25 mm, …, 10=50 mm, …, 20=100 mm. Với mã dài (vd. 22220 / 22320 ), hai số cuối vẫn là mã lỗ (bore code) (20 ⇒ d=100 mm). Ví dụ: 22212 ⇒ d=60 mm; 22308 ⇒ d=40 mm. 222xx – bản tiêu chuẩn Thiết kế cân bằng giữa tải – tốc độ – kích thước. Phổ biến trong băng tải, bơm/quạt, hộp giảm tốc công nghiệp. 223xx – bản rộng, tải lớn Bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tăng khả năng chịu tải động/tĩnh, thích hợp máy nghiền, sàng rung, cán/ép, mỏ – xi măng – thép. Ưu điểm kỹ thuật của Vòng bi cà na - tang trống tự lựa Tự lựa hiệu quả: hai dãy tang trống đối xứng trên rãnh lăn cầu giúp tự căn tâm khi trục/vỏ lệch nhẹ, giảm ứng suất mép. Chống rung/xung lực tốt: bố trí con lăn tối ưu và góc tiếp xúc đảm bảo duy trì màng bôi trơn trong điều kiện tải biến thiên. Độ tin cậy cao: vòng cách thép/đồng/PA66, xử lý nhiệt & mài chính xác; có tuỳ chọn phớt kín giữ mỡ, chống tạp chất. Lắp đặt linh hoạt: dễ dùng với bạc côn H2xx (adapter sleeve) trên trục trơn; điều chỉnh độ chặt thông qua giảm khe hở. Bảo trì đơn giản: tương thích bôi trơn mỡ/dầu; dễ giám sát nhiệt – rung – tiếng ồn để bảo trì theo tình trạng. Hướng dẫn chọn giữa 222xx và 223xx Tải: tải rất lớn, xung lực cao ⇒ ưu tiên 223xx ; tải lớn đến vừa và yêu cầu kích thước gọn ⇒ 222xx . Tốc độ: cần tốc độ cao hơn ⇒ nghiêng về 222xx ; 223xx có xu hướng giới hạn tốc độ thấp hơn do bản rộng. Môi trường: bụi/ẩm/hoá chất ⇒ ưu tiên phớt kín (nếu có), chọn khe hở C3/C4 khi nhiệt cao/giãn nở trục; mỡ chịu nước/EP. Lắp ghép: sử dụng bạc côn H2xx để lắp trên trục trơn, đo kiểm giảm khe hở theo khuyến nghị để đảm bảo tuổi thọ. Ngân sách & sẵn hàng: 222xx phổ dụng, chi phí/khối lượng thấp hơn; 223xx đáp ứng tải cao, giá và khối lượng lớn hơn. Dòng 222xx – Vòng bi cà na - tang trống tự lựa (SRB) Bảng liệt kê kích cỡ lỗ (d) thường gặp. Kích thước D/B, tải động/tĩnh, giới hạn tốc độ, góc lệch tâm tối đa phụ thuộc từng nhà sản xuất. Mã 222xx d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú 22205 25 Trục nhỏ, tải vừa Ưu tiên C3 nếu nhiệt/giãn nở 22206 30 Băng tải, bơm/quạt Vòng cách thép dập hoặc PA66 22207 35 Cơ khí tổng hợp Tự lựa tốt, tốc độ trung bình 22208 40 Băng tải đá Chịu rung/xung lực ổn 22209 45 Sản xuất vật liệu Lắp với bạc côn H2xx thuận tiện 22210 50 Truyền động nặng Dùng mỡ EP (chống cực áp) 22211 55 Cán/ép vừa C3/C4 cho nhiệt cao 22212 60 Máy nghiền nhỏ Đề nghị phớt kín nếu bụi 22213 65 Thiết bị 24/7 Chu kỳ bôi trơn ngắn 22214 70 Mỏ – xi măng Tải nặng, lệch tâm nhẹ 22215 75 Băng tải nặng Khung cứng, căn thẳng 22216 80 Cẩu/tời Chọn bạc côn Hxxx tương ứng 22218 90 Máy cán/ép Chịu tải trục hai chiều 22220 100 Công nghiệp nặng Theo dõi nhiệt/tiếng ồn Dòng 223xx – Vòng bi cà na - tang trống tự lựa bản rộng (SRB) Bản rộng hơn 222xx – số con lăn nhiều hơn ⇒ tải cao hơn. Phù hợp máy nghiền, sàng rung, cán/ép nặng, mỏ – xi măng – thép. Mã 223xx d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú 22308 40 Băng tải nặng Ưu tiên C3 22309 45 Ống thép, cán nguội Tải động cao 22310 50 Máy nghiền Vòng cách đồng/thép 22311 55 Mỏ – xi măng Phớt kín chống bụi 22312 60 Trục công suất lớn Giám sát rung 22313 65 Thiết bị 24/7 Chuẩn hoá mỡ bôi trơn 22314 70 Cán/ép Tải trục hai chiều 22315 75 Máy sàng rung Khe hở C4 nếu rung lớn 22316 80 Cầu trục Chú ý độ cứng bệ đỡ 22318 90 Hệ truyền động nặng Theo dõi nhiệt độ 22320 100 Máy cán/cán nóng Bạc côn H2xx lắp nhanh Ứng dụng theo ngành & gợi ý lựa chọn Băng tải – Logistics 22210–22216 khi cần tự lựa và tải kính lớn; tốc độ trung bình. 22312–22318 cho tang băng tải nặng, môi trường bụi/ẩm; ưu tiên phớt kín, mỡ chịu nước. Mỏ – Xi măng – Thép 22312–22320 cho máy nghiền, sàng rung, cán/ép; chọn C3/C4 khi nhiệt cao. 22214–22220 cho vị trí tải nặng nhưng yêu cầu kích thước gọn hơn. Năng lượng – Hoá chất Chọn phớt kín, mỡ EP; theo dõi rung, nhiệt độ. Ưu tiên 223xx khi biến động tải lớn, chu kỳ khởi động/dừng nhiều. Cơ khí tổng hợp – OEM 22205–22212 cho thiết bị vừa/nhỏ; tối ưu chi phí và sẵn hàng. Chú ý độ cứng bệ đỡ và căn chỉnh đồng tâm để tăng tuổi thọ. Lắp đặt, bôi trơn & bảo dưỡng Kiểm tra bệ & đồng tâm: dùng đồng hồ so/căn shim; bệ đủ cứng để tránh oval hoá vòng ngoài. Lắp với bạc côn H2xx: siết đến khi đạt giảm khe hở theo catalog (đo trực tiếp hoặc theo hành trình dọc trục). Không truyền lực qua dãy tang trống khi đóng lắp. Bôi trơn: chọn mỡ/dầu đúng cấp (NLGI, EP) & dải nhiệt; thiết lập chu kỳ châm mỡ. Tránh overgrease ở tốc độ cao. Giám sát tình trạng: theo dõi nhiệt độ, biên độ rung (mm/s), tiếng ồn; phát hiện sớm rỗ, mài mòn, lệch tâm. Thay thế: khi rơ bất thường, mỡ đổi màu/cháy, xuất hiện mạt kim loại, nhiệt vượt ngưỡng vận hành. Câu hỏi thường gặp (FAQ) Khác nhau chính giữa 222xx và 223xx? Cùng là Vòng bi cà na - tang trống tự lựa nhưng 223xx bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tải cao hơn; đổi lại kích thước & ma sát lớn hơn, giới hạn tốc độ thấp hơn so với 222xx cùng d. Có cần khe hở C3/C4 không? Nếu nhiệt cao, giãn nở trục lớn, tải xung/rung ⇒ C3/C4 . Ứng dụng tiêu chuẩn nhiệt thấp ⇒ CN/C3 theo khuyến nghị nhà sản xuất. Chọn mỡ gì cho môi trường ẩm/bụi? Dùng mỡ EP (chống cực áp) và/hoặc mỡ chịu nước; tăng tần suất châm mỡ. Phớt kín giúp giữ mỡ, ngăn tạp chất. Lắp trên trục trơn không bậc có ổn không? Có, sử dụng bạc côn H2xx (adapter sleeve) để lắp trên trục trơn. Cần đo kiểm giảm khe hở đúng chuẩn để tránh quá chặt/quá lỏng. Sản phẩm liên quan Vòng bi rãnh sâu 1 dãy 62xx–69xx Gối đỡ UC & SUC (UCP • UCF • UCFL • UCFC • UCT • UCPA • UC) Vòng bi chặn trục 511xx–514xx Tư vấn chọn mã theo tải – tốc độ – môi trường Tải catalog & tư vấn kỹ thuật Tải: Catalog Vòng bi cà na - tang trống tự lựa 222xx/223xx (PDF) 📞 Gọi 0396.914.260 💬 Chat Zalo 📄 Nhận báo giá trong ngày Lưu ý: Kích thước D, B, bán kính mép, tải định mức & tốc độ giới hạn phụ thuộc nhà sản xuất. Vui lòng cung cấp mã/ứng dụng để đối chiếu chính xác. Zalo: 0396.914.260 Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. 📞 Hotline / Zalo 1: 0396.914.260 📞 Hotline / Zalo 2: 0968.289.025

TIGDTIGD40X175Xi lanh vuông
bbb (Bi côn 3xxxx)
Mã SP: N/APhụ kiện khí nén

bbb (Bi côn 3xxxx)

Bài viết này tổng hợp chi tiết 6 dãy Vòng bi con lăn côn – Tapered Roller Bearings (TRB) phổ biến: 302xx, 303xx, 313xx, 320xx, 322xx, 323xx . Nội dung gồm: cấu tạo – nguyên lý chịu tải kết hợp , cách đọc mã & quy đổi đường kính trục (d) , khác biệt các dãy , bảng mã tham khảo , lựa chọn theo tải – tốc độ – môi trường , lắp đặt – bôi trơn – bảo dưỡng và FAQ . Mô tả ngắn: TRB (vòng bi con lăn côn) chịu tải kết hợp (kính + trục), có thể điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc thiết lập tiền tải (preload) khi lắp cặp. 302xx/320xx/322xx là các dãy thông dụng; 303xx/323xx tăng tải; 313xx cân bằng tải–tốc độ. Trang chủ › Vòng bi – Bạc đạn › Vòng bi 302xx • 303xx • 313xx • 320xx • 322xx • 323xx (TRB) Vòng bi con lăn côn 302xx • 303xx • 313xx • 320xx • 322xx • 323xx | Tapered Roller Bearings (TRB) | Vật Tư Chế Tạo Cấu tạo: gồm cone (vòng trong + dãy con lăn côn + vòng cách) và cup (vòng ngoài). Khả năng chịu tải: tối ưu cho tải kết hợp (hướng kính + dọc trục). Lắp cặp đối để điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc tiền tải (preload) . Đọc mã nhanh – Quy đổi d: hậu tố 01=12 mm, 02=15 mm, 03=17 mm; từ 04 trở lên: d = hậu tố × 5 mm . Vòng cách & vật liệu: thép dập/đồng/PA66, bề mặt rãnh lăn mài chính xác; bôi trơn bằng mỡ EP/dầu (tuần hoàn/đặc). 📞 Gọi: 0396.914.260 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Gửi mã/đường kính trục & điều kiện làm việc để Vật Tư Chế Tạo đề xuất đúng dãy – khe hở – bôi trơn . Ảnh minh hoạ: Vòng bi con lăn côn (TRB) cho tải kết hợp. Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d) Hệ quy ước chung: 01=12 mm , 02=15 mm , 03=17 mm ; từ 04 trở lên: d = hậu tố × 5 mm ⇒ 04=20 mm, 05=25 mm, 06=30 mm, 10=50 mm, 12=60 mm, 15=75 mm… Ví dụ: 30210 ⇒ d=50 mm; 32007 ⇒ d=35 mm; 32212 ⇒ d=60 mm; 32306 ⇒ d=30 mm. Thiết kế TRB & ưu thế Đường sinh con lăn côn hội tụ về một điểm trên trục ⇒ chia tải kính & trục hợp lý, ma sát lăn cao, trượt thấp. Lắp cặp đối mặt/đối lưng điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc tiền tải (preload) để tăng độ cứng & chính xác. Chịu tải xung tốt; cho phép nâng khả năng chịu tải bằng cách chọn dãy 303xx/323xx (bản rộng hơn 302xx/322xx). Vòng cách & bôi trơn Vòng cách: thép dập (bền, chi phí tốt), đồng gia công (nhiệt/ tải xung cao), PA66 (nhẹ, ma sát thấp). Bôi trơn: mỡ EP (chống cực áp) cho tốc độ thấp–trung bình; dầu tuần hoàn khi tốc độ/tải/nhiệt cao, giúp tản nhiệt & làm sạch. Thiết lập chu kỳ châm mỡ/đổi dầu và kiểm soát độ sạch để kéo dài tuổi thọ. Khác biệt giữa các dãy TRB: 302xx • 303xx • 313xx • 320xx • 322xx • 323xx 302xx vs 303xx 303xx bản rộng hơn 302xx ⇒ tải cao hơn , tốc độ giới hạn thấp hơn đôi chút; 302xx gọn cho không gian hạn chế. 320xx vs 322xx 322xx hướng tới tải nặng hơn so với 320xx cùng d; 320xx là lựa chọn phổ dụng , cân bằng tải–tốc độ–kích thước. 313xx vs 323xx 313xx cân bằng tải–tốc độ, ứng dụng truyền động; 323xx là dãy tải tăng cường cho môi trường nặng hơn 322xx. Hướng dẫn chọn TRB theo tải, tốc độ & môi trường Tải: tải lớn/xung ⇒ ưu tiên 303xx/323xx ; tải vừa–lớn nhưng cần gọn ⇒ 302xx/320xx ; tải nặng + độ cứng cao ⇒ 322xx . Tốc độ: cần tốc độ cao hơn ⇒ chọn dãy 302xx/320xx/313xx ; với tải cực nặng ở tốc độ trung bình ⇒ 322xx/323xx . Môi trường: bụi/ẩm ⇒ phớt kín/che chắn; hóa chất/nhiệt cao ⇒ vòng cách đồng, dầu có độ nhớt & chỉ số độ nhớt phù hợp. Không gian: lắp gọn ⇒ 302xx/320xx ; cho phép đường kính ngoài/lưng rộng ⇒ 303xx/322xx/323xx . Kiểu lắp: lắp cặp đối mặt/đối lưng để chỉnh endplay/preload theo yêu cầu chính xác & độ cứng cụm trục. Bảng mã tham khảo theo từng dãy Mã TRB (302xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú 30205 25 Bánh xe, cụm trục nhỏ Lắp cặp để chỉnh endplay 30206 30 Trục hộp số Mỡ EP 30207 35 Cơ khí phổ thông Chi phí tối ưu 30208 40 Băng tải Chế độ châm mỡ định kỳ 30209 45 Bơm/quạt Kiểm rung 30210 50 Truyền động vừa Chạy rà sau lắp 30212 60 Thiết bị nâng Theo dõi nhiệt 30215 75 Thiết bị nặng Dầu tuần hoàn khi tải cao Mã TRB (303xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú 30305 25 Bánh xe tải vừa Bản rộng, tải tốt 30306 30 Hộp số công nghiệp Cage thép/đồng 30307 35 Trục truyền Tải xung tốt 30308 40 Động cơ – băng tải Mỡ EP 30310 50 Truyền động nặng Dầu nếu nhiệt cao 30312 60 Máy xây dựng Giám sát rung 30315 75 Thiết bị hạng nặng Làm mát dầu Mã TRB (313xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú 31305 25 Truyền động chính xác Tốc độ tốt 31306 30 Hộp số – trục vào Preload nhẹ 31307 35 Bánh răng tải Độ cứng cụm tốt 31308 40 Trục truyền Giới hạn tốc độ cao 31310 50 Đầu ra hộp số Bôi trơn dầu khuyến nghị 31312 60 Cụm trục công suất Kiểm nhiệt sau chạy rà Mã TRB (320xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú 32005 25 Cụm bánh xe Phổ biến 32006 30 Hộp số Chi phí tối ưu 32007 35 Trục truyền Lắp cặp đối 32008 40 Động cơ công nghiệp Mỡ EP 32010 50 Băng tải Theo dõi rung 32012 60 Thiết bị nâng Chạy rà bắt buộc 32015 75 Mỏ – xi măng Dầu khi tải cao Mã TRB (322xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú 32205 25 Bánh răng trung gian Độ cứng cụm cao 32206 30 Máy công cụ Preload nhẹ 32207 35 Truyền động nặng Mỡ EP/dầu 32208 40 Đầu vào hộp số Kiểm soát nhiệt 32210 50 Trục cầu/vi sai Chạy rà 32212 60 Cán/ép Giám sát rung 32218 90 Thiết bị hạng nặng Dầu tuần hoàn Mã TRB (323xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú 32306 30 Tải nặng hơn 302xx Bạc đồng khi xung lớn 32307 35 Trục công suất Dầu khi nhiệt cao 32308 40 Mỏ – xi măng Phớt kín/che chắn 32310 50 Máy nghiền Theo dõi mạt kim loại 32312 60 Thiết bị 24/7 Thiết lập bảo trì CM 32316 80 Hạng nặng Làm mát dầu Ứng dụng theo ngành & gợi ý lựa chọn Ô tô – Xe tải – Hộp số 302xx/320xx cho cụm bánh xe, vi sai, hộp số. Lắp cặp để chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) / tiền tải (preload) phù hợp. Mỏ – Xi măng – Thép 322xx/323xx cho truyền động nặng, rung/xung lớn. Chọn vòng cách đồng, dầu tuần hoàn khi nhiệt/tải cao. Băng tải – Logistics 320xx/322xx cân bằng tải–tốc độ, kích thước gọn. Phớt/che chắn để chống bụi ẩm, mỡ EP. Máy công cụ – Truyền động chính xác 313xx/302xx với preload nhẹ để tăng độ cứng/độ chính xác. Dầu độ nhớt phù hợp, kiểm nhiệt khi chạy rà. Lắp đặt đúng chuẩn & thiết lập endplay/preload Kiểm tra bệ & đồng tâm: bệ đủ cứng, đồng tâm tốt để tránh méo vòng (oval hoá). Dùng đồng hồ so khi căn shim. Lắp cặp đối: xác định mục tiêu endplay/preload theo yêu cầu hệ thống. Siết từng bước, kiểm lực cản quay & độ dịch trục. Chạy rà: tăng tốc/ tải theo bậc; theo dõi nhiệt & dòng tiêu thụ. Điều chỉnh siết nếu nhiệt tăng bất thường. Bôi trơn: chọn mỡ/dầu đúng cấp (NLGI, EP, độ nhớt). Tránh overgrease ở tốc độ cao; dầu tuần hoàn khi cần tản nhiệt. Giám sát tình trạng: rung (mm/s), nhiệt độ, tiếng ồn; lấy mẫu dầu/mỡ để phát hiện mạt kim loại/ô nhiễm. Khi thay thế: xuất hiện rơ bất thường, đổi màu mỡ, vết xước/rỗ/striping; hoặc nhiệt vận hành vượt ngưỡng lâu dài. Câu hỏi thường gặp (FAQ) Nên chọn 302xx hay 303xx cho cùng cỡ lỗ? 303xx bản rộng ⇒ tải cao hơn; 302xx gọn cho không gian hạn chế & tốc độ nhỉnh hơn. Lựa theo tải/không gian/tốc độ. 320xx khác gì 322xx? 322xx thiên về tải nặng hơn; 320xx phổ dụng, cân bằng. Nếu tải xung lớn hoặc yêu cầu độ cứng cao, chọn 322xx. Đặt endplay hay preload? Tùy hệ thống: Endplay giảm ma sát/nhiệt, phù hợp tốc độ cao & giãn nở nhiệt lớn; Preload tăng độ cứng/chính xác, nhưng cần kiểm nhiệt chặt. Mỡ EP hay dầu tuần hoàn? Tốc độ thấp–trung bình & tải vừa ⇒ mỡ EP thuận tiện; tải/nhiệt cao ⇒ dầu tuần hoàn để tản nhiệt, làm sạch & kéo dài tuổi thọ. Sản phẩm liên quan Tổng hợp SRB & TRB 22xxx–33xxx Vòng bi cà na chặn trục 294xx (Spherical Roller Thrust) Gối đỡ UC & SUC Tư vấn chọn TRB theo tải & tốc độ Tag SEO Các thẻ gợi ý: vòng bi 302xx vòng bi 303xx vòng bi 313xx vòng bi 320xx vòng bi 322xx vòng bi 323xx tapered roller bearing preload & endplay mỡ EP dầu tuần hoàn Tải catalog & tư vấn kỹ thuật Tải: Catalog TRB 302xx/303xx/313xx/320xx/322xx/323xx (PDF) 📞 Gọi 0396.914.260 💬 Chat Zalo 📄 Nhận báo giá trong ngày Lưu ý: Thông số D/B, tải định mức, giới hạn tốc độ & góc tiếp xúc khác nhau theo nhà sản xuất. Vui lòng cung cấp mã/ứng dụng để đối chiếu chính xác. Zalo: 0396.914.260 Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. 📞 Hotline / Zalo 1: 0396.914.260 📞 Hotline / Zalo 2: 0968.289.025

TIGJTIGJ200X50Xi lanh vuông
bbb (Gối đỡ vòng bi UC)
Mã SP: N/APhụ kiện khí nén

bbb (Gối đỡ vòng bi UC)

Gối đỡ vòng bi (Bearing Units/Pillow Blocks) là cụm vỏ gối + ổ chèn UC/SUC lắp sẵn, giúp lắp đặt nhanh , độ thẳng hàng tốt , dễ bôi trơn và bảo trì. Bài viết tổng hợp đầy đủ các dòng UCP, UCF, UCFL, UCFC, UCT, UCPA, UC và SUC inox đi kèm, bao phủ dải mã bạn cung cấp: UCP201–220, UCP305–320, UCF203–208, UCF305–320, UCFC204–212, UCFL204–212, UCPA204–212, UCT204–212, UC204–220, UC305–320, SUCP204–215, SUCF204–215, SUCFL204–215, SUCT204–215, SUC201–210 . Trang chủ › Vòng bi – Bạc đạn › Gối đỡ vòng bi UC & SUC (UCP • UCF • UCFL • UCFC • UCT • UCPA • UC) Gối đỡ vòng bi UC & SUC | UCP • UCF • UCFL • UCFC • UCT • UCPA • UC | Dải mã 201–220 & 305–320 | Inox SUC-series | Vật Tư Chế Tạo Lắp nhanh – ít sai số nhờ cụm vỏ + vòng bi UC/SUC tích hợp, có mỡ sẵn, núm châm mỡ. Nhiều kiểu thân: UCP (đế trụ), UCF (mặt bích vuông), UCFL (oval 2 lỗ), UCFC (mặt bích tròn), UCT (treo/trượt căng đai), UCPA (đế hẹp), UC (ổ chèn rời). Biến thể inox: SUCP/SUCF/SUCFL/SUCT/SUC cho môi trường ẩm, ăn mòn, thực phẩm . Dải trục phổ biến: 12–100 mm (một số dòng 305–320 có thân lớn, chịu tải cao). 📞 Gọi: 0396.914.260 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Gửi mã/đường kính trục để Vật Tư Chế Tạo đề xuất model, vật liệu và kiểu phớt phù hợp. Ảnh minh họa: Gối đỡ UC/SUC các kiểu đế trụ & mặt bích. Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d) Với mã UC/SUC dạng 20x / 30x , đường kính trục (mm) quy ước như sau: …01 = 12 mm , …02 = 15 mm , …03 = 17 mm Từ …04 trở lên : d = hậu tố × 5 mm ⇒ 04=20 mm, 05=25 mm, … 10=50 mm, … 20=100 mm. Ví dụ: UCF205 ⇒ vòng bi UC205 (d=25 mm) lắp trong vỏ bích vuông 4 lỗ; UCP220 ⇒ gối đỡ đế trụ dùng UC220 (d=100 mm). Phân loại gối đỡ & phạm vi áp dụng UCP – Đế trụ (Pillow Block) Phổ biến nhất, lắp từ đáy đế, chịu tải kính tốt, dễ căn chỉnh song song trục. Ứng dụng: băng tải, động cơ, trục truyền. UCF – Mặt bích vuông 4 lỗ Bắt mặt dựng, tiết kiệm không gian chiều dài, giữ tâm trục tốt. Ứng dụng: máy đóng gói, máy thực phẩm, panel treo. UCFL – Mặt bích oval 2 lỗ Gọn nhẹ, lắp nhanh, phù hợp tải vừa và trục ngắn, vị trí hẹp. UCFC – Mặt bích tròn 4 lỗ Phân bổ ứng suất đều theo chu vi, dùng cho tải lớn, yêu cầu đồng tâm cao. UCT – Treo trục/Trượt căng đai Có rãnh trượt để căng xích/đai hoặc bù giãn nở; dùng nhiều ở băng tải, khung treo. UCPA – Đế hẹp Tiết kiệm bề rộng đế, phù hợp bệ máy hẹp, tủ máy nhỏ, ray dẫn hướng hẹp. UC – Ổ chèn rời Vòng bi UC có cổ chặn và ốc siết/eccentric; lắp vào nhiều loại vỏ (P/PA/F/FL/FC/T…). SUC – Inox Thân & vòng bi inox (SUS) chống gỉ, an toàn vệ sinh. Ứng dụng: thực phẩm, dược, hóa chất, ngoài trời. Hướng dẫn chọn gối đỡ phù hợp (theo tải, lắp đặt & môi trường) Tải & không gian: cần gọn → UCFL/UCPA; tải lớn, đồng tâm cao → UCFC/UCF; đa dụng → UCP. Kiểu lắp: mặt dựng → UCF/UCFC/UCFL; lắp từ đáy → UCP; cần căng đai/trượt → UCT. Môi trường: ẩm/ăn mòn/hóa chất → SUC inox; bụi/ẩm → chọn phớt kín & kế hoạch bôi trơn. Đường kính trục: đối chiếu “quy đổi d” theo hậu tố (01=12 mm, 02=15, 03=17, ≥04: ×5 mm). Khóa trục: ốc siết (set-screw) dễ lắp; eccentric tự hãm rung; taper bush cho căn đồng tâm cao. UCP201–UCP220 (gối đỡ đế trụ – phổ biến) Mã gối Ổ chèn d (mm) Vật liệu thân Gợi ý ứng dụng UCP201 UC201 12 Gang đúc Thiết bị nhỏ, băng tải mini UCP202 UC202 15 Gang đúc Động cơ nhỏ, trục nhẹ UCP203 UC203 17 Gang đúc Cơ cấu dẫn hướng UCP204 UC204 20 Gang đúc Máy đóng gói, băng tải UCP205 UC205 25 Gang đúc Motor – hộp số nhỏ UCP206 UC206 30 Gang đúc Bơm/quạt công nghiệp UCP207 UC207 35 Gang đúc Băng tải đá, xi măng UCP208 UC208 40 Gang đúc Trục nặng – ổn định UCP209 UC209 45 Gang đúc Công nghiệp vừa UCP210 UC210 50 Gang đúc Truyền động nặng UCP211 UC211 55 Gang đúc Máy cán/ép UCP212 UC212 60 Gang đúc Băng tải nặng UCP213 UC213 65 Gang đúc Trục công suất lớn UCP214 UC214 70 Gang đúc Máy nặng – liên tục UCP215 UC215 75 Gang đúc Xử lý vật liệu UCP216 UC216 80 Gang đúc Mỏ – xi măng UCP217 UC217 85 Gang đúc Cẩu/truyền động lớn UCP218 UC218 90 Gang đúc Công nghiệp nặng UCP219 UC219 95 Gang đúc Trục lớn – độ cứng cao UCP220 UC220 100 Gang đúc Hệ thống công suất lớn UCP305–UCP320 (đế trụ – thân lớn, chịu tải cao) Dòng 305–320 dùng thân lớn, gân tăng cứng – phù hợp tải nặng, xung lực. Mã gối Ổ chèn d (mm) Vật liệu thân Ứng dụng UCP305 UC305 25 Gang đúc lớn Băng tải nặng UCP306 UC306 30 Gang đúc lớn Trục xung lực UCP307 UC307 35 Gang đúc lớn Công nghiệp nặng UCP308 UC308 40 Gang đúc lớn Máy nghiền UCP309 UC309 45 Gang đúc lớn Cán/ép UCP310 UC310 50 Gang đúc lớn Truyền động lớn UCP311 UC311 55 Gang đúc lớn Mỏ – xi măng UCP312 UC312 60 Gang đúc lớn Cẩu – tời UCP313 UC313 65 Gang đúc lớn Trục công suất lớn UCP314 UC314 70 Gang đúc lớn Hệ thống nặng UCP315 UC315 75 Gang đúc lớn Liên tục 24/7 UCP316 UC316 80 Gang đúc lớn Xử lý vật liệu UCP317 UC317 85 Gang đúc lớn Máy cán – ép UCP318 UC318 90 Gang đúc lớn Thiết bị nặng UCP319 UC319 95 Gang đúc lớn Trục lớn – ổn định UCP320 UC320 100 Gang đúc lớn Công nghiệp nặng UCF203–208 & UCF305–320 (mặt bích vuông 4 lỗ) Mã Ổ chèn d (mm) Ghi chú UCF203 UC203 17 Bích vuông 4 lỗ UCF204 UC204 20 — UCF205 UC205 25 — UCF206 UC206 30 — UCF207 UC207 35 — UCF208 UC208 40 — Mã Ổ chèn d (mm) Ghi chú UCF305 UC305 25 Bích vuông 4 lỗ – thân lớn UCF306 UC306 30 — UCF307 UC307 35 — UCF308 UC308 40 — UCF309 UC309 45 — UCF310 UC310 50 — UCF311 UC311 55 — UCF312 UC312 60 — UCF313 UC313 65 — UCF314 UC314 70 — UCF315 UC315 75 — UCF316 UC316 80 — UCF317 UC317 85 — UCF318 UC318 90 — UCF319 UC319 95 — UCF320 UC320 100 — UCFC204–UCFC212 (mặt bích tròn 4 lỗ) Mã Ổ chèn d (mm) Ghi chú UCFC204 UC204 20 Bích tròn, phân tải đều UCFC205 UC205 25 — UCFC206 UC206 30 — UCFC207 UC207 35 — UCFC208 UC208 40 — UCFC209 UC209 45 — UCFC210 UC210 50 — UCFC211 UC211 55 — UCFC212 UC212 60 — UCFL204–UCFL212 (oval 2 lỗ) & UCPA204–UCPA212 (đế hẹp) Mã Ổ chèn d (mm) Ghi chú UCFL204 UC204 20 Bích oval, gọn UCFL205 UC205 25 — UCFL206 UC206 30 — UCFL207 UC207 35 — UCFL208 UC208 40 — UCFL209 UC209 45 — UCFL210 UC210 50 — UCFL211 UC211 55 — UCFL212 UC212 60 — Mã Ổ chèn d (mm) Ghi chú UCPA204 UC204 20 Đế hẹp – tiết kiệm chỗ UCPA205 UC205 25 — UCPA206 UC206 30 — UCPA207 UC207 35 — UCPA208 UC208 40 — UCPA209 UC209 45 — UCPA210 UC210 50 — UCPA211 UC211 55 — UCPA212 UC212 60 — UCT204–UCT212 (treo trục/trượt – căng đai) Mã Ổ chèn d (mm) Ghi chú UCT204 UC204 20 Có rãnh trượt căng đai UCT205 UC205 25 — UCT206 UC206 30 — UCT207 UC207 35 — UCT208 UC208 40 — UCT209 UC209 45 — UCT210 UC210 50 — UCT211 UC211 55 — UCT212 UC212 60 — UC204–UC220 & UC305–UC320 (ổ chèn UC rời) Ổ chèn UC dùng thay thế vào các vỏ P/F/FL/FC/T… hoặc lắp riêng theo thiết kế. Mã UC d (mm) UC204 20 UC205 25 UC206 30 UC207 35 UC208 40 UC209 45 UC210 50 UC211 55 UC212 60 UC213 65 UC214 70 UC215 75 UC216 80 UC217 85 UC218 90 UC219 95 UC220 100 Mã UC d (mm) UC305 25 UC306 30 UC307 35 UC308 40 UC309 45 UC310 50 UC311 55 UC312 60 UC313 65 UC314 70 UC315 75 UC316 80 UC317 85 UC318 90 UC319 95 UC320 100 Gối đỡ inox SUC: SUCP • SUCF • SUCFL • SUCT (204–215) & SUC201–SUC210 Biến thể inox dùng thân & ổ chèn thép không gỉ , phớt phù hợp vệ sinh – thích hợp chế biến thực phẩm, dược phẩm, ngoài trời, môi trường ẩm/ăn mòn . Mã inox Ổ chèn d (mm) Kiểu SUCP204 SUC204 20 Đế trụ inox SUCP205 SUC205 25 — SUCP206 SUC206 30 — SUCP207 SUC207 35 — SUCP208 SUC208 40 — SUCP209 SUC209 45 — SUCP210 SUC210 50 — SUCP211 SUC211 55 — SUCP212 SUC212 60 — SUCP213 SUC213 65 — SUCP214 SUC214 70 — SUCP215 SUC215 75 — Mã inox Ổ chèn d (mm) Kiểu SUCF204 SUC204 20 Bích vuông inox SUCF205 SUC205 25 — SUCF206 SUC206 30 — SUCF207 SUC207 35 — SUCF208 SUC208 40 — SUCF209 SUC209 45 — SUCF210 SUC210 50 — SUCF211 SUC211 55 — SUCF212 SUC212 60 — SUCF213 SUC213 65 — SUCF214 SUC214 70 — SUCF215 SUC215 75 — Mã inox Ổ chèn d (mm) Kiểu SUCFL204 SUC204 20 Bích oval inox SUCFL205 SUC205 25 — SUCFL206 SUC206 30 — SUCFL207 SUC207 35 — SUCFL208 SUC208 40 — SUCFL209 SUC209 45 — SUCFL210 SUC210 50 — SUCFL211 SUC211 55 — SUCFL212 SUC212 60 — SUCFL213 SUC213 65 — SUCFL214 SUC214 70 — SUCFL215 SUC215 75 — Mã inox Ổ chèn d (mm) Kiểu SUCT204 SUC204 20 Treo/trượt inox SUCT205 SUC205 25 — SUCT206 SUC206 30 — SUCT207 SUC207 35 — SUCT208 SUC208 40 — SUCT209 SUC209 45 — SUCT210 SUC210 50 — SUCT211 SUC211 55 — SUCT212 SUC212 60 — SUCT213 SUC213 65 — SUCT214 SUC214 70 — SUCT215 SUC215 75 — Mã SUC d (mm) Ghi chú SUC201 12 Ổ chèn inox rời SUC202 15 — SUC203 17 — SUC204 20 — SUC205 25 — SUC206 30 — SUC207 35 — SUC208 40 — SUC209 45 — SUC210 50 — Ứng dụng theo ngành & gợi ý lựa chọn Băng tải – Logistics Đế trụ đa dụng: UCP205–UCP212 Mặt dựng gọn: UCFL204–UCFL210 Căng đai/xích: UCT205–UCT210 Thực phẩm – Dược – Hóa chất Inox vệ sinh: SUCP/SUCF/SUCFL/SUCT 204–215 Ổ chèn inox rời: SUC201–SUC210 Mỏ – Xi măng – Thép Thân lớn tải nặng: UCP/UCF 305–320 , UCFC208–UCFC212 Đóng gói – Cơ khí nhẹ Gọn – lắp nhanh: UCFL204–UCFL208 , UCPA204–UCPA208 Mặt dựng 4 lỗ, dễ căn: UCF204–UCF208 Lắp đặt & bảo dưỡng gối đỡ Kiểm tra đồng tâm trục – mặt bệ; dùng căn shim khi cần. Ép/lắp đúng vòng chịu lực; tránh truyền lực qua bi khi đóng lắp. Thiết lập bôi trơn ban đầu; theo dõi nhiệt & tiếng ồn khi chạy rà. Định kỳ bổ sung mỡ qua núm châm; vệ sinh phớt, kiểm tra ốc siết/eccentric. Thay thế khi phát hiện rơ lắc, rỗ bi, mạt kim loại hoặc nhiệt độ vượt ngưỡng. Câu hỏi thường gặp (FAQ) Khác nhau giữa UCP, UCF, UCFL, UCFC, UCT? UCP đế trụ; UCF bích vuông; UCFL bích oval 2 lỗ; UCFC bích tròn 4 lỗ; UCT có rãnh trượt để căng đai/treo trục. Khi nào dùng SUC inox? Khi cần chống gỉ, vệ sinh: thực phẩm, dược, ngoài trời, hơi ẩm/hóa chất. Đổi hậu tố mã sang đường kính trục như thế nào? …01=12 mm, …02=15 mm, …03=17 mm; từ …04 trở lên d = hậu tố × 5 mm (04=20, 05=25, …, 20=100 mm). Sản phẩm liên quan Vòng bi rãnh sâu 1 dãy 62xx–69xx Vòng bi rãnh sâu 2 dãy 622xx–623xx Vòng bi chặn trục 511xx–514xx Vòng bi inox S-series Tải catalog & tư vấn kỹ thuật Tải: Catalog gối đỡ UC & SUC (PDF) 📞 Gọi 0396.914.260 💬 Chat Zalo 📄 Nhận báo giá trong ngày Lưu ý: Kích thước lỗ bắt, bước lỗ, kích thước thân có thể khác giữa các hãng. Hãy gửi mã/ứng dụng để được đề xuất đúng model. Zalo: 0396.914.260 Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. 📞 Hotline / Zalo 1: 0396.914.260 📞 Hotline / Zalo 2: 0968.289.025

TIGTIG40X300SXi lanh vuông
bbb (NU NJ)
Mã SP: N/APhụ kiện khí nén

bbb (NU NJ)

Bài viết này tập trung vào Vòng bi đũa trụ (Cylindrical Roller Bearings – CRB) với ba nhóm tiêu biểu: NJ22xx (định vị một chiều), NU202 & NU203 (ổ trôi). Bạn sẽ nắm được cấu tạo – phân biệt NJ/NU/NUP – nguyên tắc bố trí ổ định vị/ổ trôi , cách đọc mã & quy đổi đường kính trục (d) , bảng mã tham khảo , tiêu chí chọn theo tải–tốc độ–môi trường , cùng hướng dẫn lắp đặt, bôi trơn & bảo dưỡng chi tiết. Mô tả ngắn: NJ22xx phù hợp vị trí ổ định vị (locating) nhờ gờ chặn 1 chiều, có thể kết hợp vòng chặn HJ để chặn 2 chiều; NU202/NU203 lý tưởng làm ổ trôi (floating) để bù dãn nở nhiệt trục – vỏ. Trang chủ › Vòng bi – Bạc đạn › Vòng bi đũa trụ NJ22xx • NU202 • NU203 (CRB) Vòng bi đũa trụ NJ22xx • NU202 • NU203 | Cylindrical Roller Bearings (CRB) | Vật Tư Chế Tạo Chịu tải hướng kính rất cao , ma sát lăn thấp; cho phép dịch dọc trục tùy thiết kế (NU/NJ/NUP). NJ : 2 gờ trên vòng ngoài + 1 gờ trên vòng trong ⇒ chặn dọc trục một chiều (ổ định vị một chiều). NU : 2 gờ trên vòng ngoài + không gờ vòng trong ⇒ ổ trôi , bù dãn nở nhiệt 2 chiều. NUP : 2 gờ vòng ngoài + 1 gờ cố định + 1 vòng chặn rời trên vòng trong ⇒ chặn dọc trục hai chiều (tham khảo khi cần). Vật liệu & cấu hình : vòng cách thép dập/đồng/PA66, cấp chính xác P0/P6/P5, khe hở CN/C3/C4; bôi trơn mỡ EP hoặc dầu tuần hoàn. 📞 Gọi: 0396.914.260 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Gửi mã/đường kính trục & điều kiện vận hành để Vật Tư Chế Tạo đề xuất đúng dãy – khe hở – cấp chính xác – bôi trơn . Ảnh minh hoạ: Vòng bi đũa trụ (CRB) – thiết kế separable (vòng/đũa tách rời). Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d) Quy ước bore code tương tự chuẩn bi lăn: 01=12 mm , 02=15 mm , 03=17 mm ; từ 04 trở lên áp dụng công thức: d = hậu tố × 5 mm ⇒ 04=20 mm, 05=25 mm, 06=30 mm, 07=35 mm, 08=40 mm, 10=50 mm... Ví dụ: NJ2205 ⇒ d=25 mm; NJ2210 ⇒ d=50 mm; NU202 ⇒ d=15 mm; NU203 ⇒ d=17 mm. NJ – ổ định vị một chiều Hai gờ trên vòng ngoài và một gờ trên vòng trong giúp chặn tải dọc trục một chiều . Kết hợp vòng chặn HJ22xx khi cần chặn hai chiều. NU – ổ trôi Hai gờ trên vòng ngoài, vòng trong không gờ ⇒ cho phép dịch dọc trục 2 chiều giữa vòng và con lăn, lý tưởng làm ổ trôi. Ưu điểm & khác biệt thiết kế CRB (NJ/NU/NUP) Separable: vòng trong (kèm đũa–cage) và vòng ngoài tách rời ⇒ lắp đặt dễ, kiểm soát dung sai ép chặt trên trục/vỏ thuận lợi. Chịu tải kính cao: mặt tiếp xúc đũa–rãnh là đường sinh ⇒ sức tải lớn, độ cứng cụm trục tốt. Kiểm soát giãn nở nhiệt: bố trí ổ định vị + ổ trôi giúp triệt tiêu lực dọc trục phát sinh do dãn nở trục/vỏ. Tùy chọn vật liệu vòng cách: thép dập (bền–kinh tế), đồng gia công (nhiệt/xung cao), PA66 (nhẹ, ma sát thấp). Độ chính xác & khe hở: P0/P6/P5; khe hở CN/C3/C4 phù hợp tốc độ/nhiệt; lưu ý độ lệch tâm cho phép nhỏ hơn SRB. Hướng dẫn chọn giữa NJ22xx, NU202, NU203 Bố trí ổ: chọn NJ22xx làm ổ định vị (chặn 1 chiều) tại đầu trục cần xác lập vị trí dọc trục; chọn NU202/NU203 làm ổ trôi ở đầu còn lại. Tải & tốc độ: tải kính cao, tốc độ vừa–cao ⇒ CRB phù hợp; cần chặn dọc trục hai chiều ⇒ NJ + HJ hoặc NUP . Không gian & kích thước: NU202 (d=15) & NU203 (d=17) cho cụm trục nhỏ gọn; NJ22xx có dải rộng từ 25–100+ mm. Môi trường: bụi/ẩm ⇒ phớt/nắp che ngoài cụm; nhiệt cao ⇒ vòng cách đồng, dầu tuần hoàn; tốc độ cao ⇒ mỡ độ nhớt thấp/ dầu loãng hơn. Cấp chính xác & khe hở: hộp số/máy công cụ ⇒ P6/P5; nhiệt/giãn nở lớn ⇒ C3/C4; tiêu chuẩn ⇒ CN/C3 theo khuyến nghị. Bảng mã tham khảo NJ22xx & NU202/NU203 Mã CRB (NJ22xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú NJ2205 25 Hộp số nhỏ, băng tải gọn Ổ định vị 1 chiều; có thể dùng HJ2205 NJ2206 30 Bơm/quạt, trục truyền P0/P6; CN/C3 NJ2207 35 Cơ khí tổng hợp Vòng cách thép/PA66 NJ2208 40 Băng tải đá Mỡ EP; phớt bụi NJ2209 45 Truyền động vừa Theo dõi rung/nhiệt NJ2210 50 Hộp số công nghiệp Dầu khi nhiệt cao NJ2212 60 Máy nâng–cẩu C3/C4 nếu giãn nở lớn NJ2215 75 Thiết bị hạng nặng Vòng cách đồng khuyến nghị NJ2220 100 Cán/ép nặng, 24/7 Dầu tuần hoàn, làm mát Mã CRB (NU2xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú NU202 15 Động cơ nhỏ, hộp số mini Ổ trôi; CN/C3 NU203 17 Bơm/quạt nhỏ, con lăn dẫn Mỡ EP; phớt che ngoài cụm NU204 20 Máy đóng gói Tốc độ trung bình–cao Bố trí ổ định vị – ổ trôi: nguyên tắc quan trọng Ổ định vị (Locating) Dùng NJ22xx hoặc NJ + HJ để chặn dọc trục theo yêu cầu. Đặt ở đầu trục gần bánh răng/tải chính để kiểm soát vị trí dọc trục. Kiểm soát lắp ghép chặt trên trục/vỏ theo dung sai khuyến nghị. Ổ trôi (Floating) Dùng NU202/NU203 để cho phép dịch chuyển dọc trục tự do bù dãn nở. Đảm bảo rãnh lắp không chặn chuyển dịch; tránh khóa cứng bởi phớt/nắp. Chọn khe hở phù hợp để tránh kẹt khi nhiệt tăng. Lắp đặt đúng chuẩn, bôi trơn & bảo dưỡng Bề mặt lắp & dung sai: chọn dung sai ép chặt trên vòng quay (thường vòng trong quay ⇒ k6/m6 tùy ứng dụng), vòng đứng yên trên vỏ chọn H7/J7 … (theo catalog hãng). Lắp nóng/lạnh: vòng trong gắn chặt trục có thể dùng gia nhiệt cảm ứng; tránh truyền lực qua đũa; kiểm độ rơ ban đầu sau lắp. Bôi trơn: mỡ EP cho tốc độ thấp–trung bình; dầu tuần hoàn khi tốc độ/nhiệt/tải cao để tản nhiệt & làm sạch. Tránh overgrease ở tốc độ cao. Độ lệch tâm & căn chỉnh: CRB cho phép lệch nhỏ; đảm bảo đồng tâm bệ/ốp; dùng đồng hồ so để căn shim. Giám sát tình trạng: theo dõi nhiệt độ, biên độ rung (mm/s), tiếng ồn; lấy mẫu dầu/mỡ phát hiện mạt kim loại/ô nhiễm. Tiêu chí thay thế: rơ bất thường, rỗ rãnh, sọc, mài mòn gờ; mỡ cháy/đổi màu; nhiệt vượt ngưỡng lâu dài. Ứng dụng tiêu biểu & gợi ý lựa chọn Hộp số – Truyền động NJ22xx làm ổ định vị gần bánh răng; NU202/NU203 làm ổ trôi đầu còn lại. Cấp chính xác P6/P5; dầu bôi trơn bánh răng dùng chung mạch tuần hoàn. Động cơ – Máy phát NU202/NU203 làm ổ trôi phía quạt; NJ22xx định vị phía đầu ra. Mỡ tốc độ cao hoặc dầu loãng; che chắn bụi ẩm. Băng tải – Con lăn – Ứng dụng gọn NU202/NU203 ở trục con lăn nhỏ; chọn mỡ EP, phớt kín 2 bên cụm. Lắp tách rời giúp thay vòng trong nhanh trên trục dài. Mỏ – Xi măng – Thép NJ2212–NJ2220 cho tải kính cao; vòng cách đồng, dầu tuần hoàn. Giám sát nhiệt–rung, lọc dầu để kéo dài tuổi thọ. Câu hỏi thường gặp (FAQ) Khác nhau chính giữa NJ, NU và NUP? NJ chặn dọc trục một chiều ; NU cho phép trôi tự do 2 chiều ; NUP (tham khảo) chặn dọc trục hai chiều nhờ vòng chặn rời trên vòng trong. Có thể dùng NJ + HJ để thay thế NUP trong nhiều trường hợp. NU202/NU203 có dùng làm ổ định vị được không? Không. NU là ổ trôi ; không có gờ chặn dọc trục trên vòng trong nên không định vị trục. Dùng NJ hoặc NUP (hay NJ+HJ ) cho vị trí định vị. Chọn khe hở C3/C4 khi nào? Khi nhiệt vận hành cao/giãn nở trục lớn/tải xung ⇒ C3/C4 . Ứng dụng tiêu chuẩn ⇒ CN/C3 theo khuyến nghị nhà sản xuất. Có thể thay NUP bằng NJ + HJ? Thường là có nếu kích thước & chức năng phù hợp: NJ + vòng chặn HJ cung cấp chặn 2 chiều tương tự NUP . Tuy nhiên kiểm tra bề rộng/khả năng tải & hướng dẫn hãng. Sản phẩm liên quan Tổng hợp SRB & TRB 22xxx–33xxx Vòng bi cà na chặn trục 294xx (Spherical Roller Thrust) Gối đỡ UC & SUC Tư vấn chọn CRB theo tải & tốc độ Tag SEO Các thẻ gợi ý: NJ22xx NU202 NU203 cylindrical roller bearing vòng chặn HJ ổ định vị & ổ trôi khe hở C3 P6/P5 Tải catalog & tư vấn kỹ thuật Tải: Catalog Vòng bi đũa trụ NJ22xx • NU202 • NU203 (PDF) 📞 Gọi 0396.914.260 💬 Chat Zalo 📄 Nhận báo giá trong ngày Lưu ý: Thông số D/B, bán kính mép, tải định mức & giới hạn tốc độ có thể khác nhau theo nhà sản xuất. Vui lòng cung cấp mã/ứng dụng để đối chiếu chính xác. Zalo: 0396.914.260 Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. 📞 Hotline / Zalo 1: 0396.914.260 📞 Hotline / Zalo 2: 0968.289.025

TGCTGC80X650SXi lanh vuông
bbb (vòng bi 1xxx 2xxx 3xxx 5xxx)
Mã SP: N/APhụ kiện khí nén

bbb (vòng bi 1xxx 2xxx 3xxx 5xxx)

Nhóm vòng bi 2 dãy gồm tự lựa (Self-Aligning) và đỡ chặn 2 dãy (Double-Row Angular Contact) là lựa chọn tối ưu khi cần chịu tải kính & dọc trục đồng thời, độ cứng vững cao, hoặc bù sai lệch đồng trục do lắp ráp/dịch chuyển. Bài viết tổng hợp chi tiết các dòng 12xx, 13xx, 22xx, 23xx (tự lựa) và 32xx, 33xx, 52xx, 53xx (đỡ chặn 2 dãy) kèm bảng mã – kích thước – Cr/C0 tham khảo , biến thể inox S… , có bích F… , cùng hướng dẫn chọn & ứng dụng . Trang chủ › Vòng bi – Bạc đạn › Vòng bi tự lựa & đỡ chặn 2 dãy (12xx–13xx–22xx–23xx–32xx–33xx–52xx–53xx) Vòng bi tự lựa & đỡ chặn 2 dãy | Dòng 12xx, 13xx, 22xx, 23xx, 32xx, 33xx, 52xx, 53xx | Bi 2 dãy chịu tải kính & dọc trục | Vật Tư Chế Tạo Tự lựa 2 dãy (12xx, 13xx, 22xx, 23xx): cho phép bù lệch trục , giảm ứng suất méo do sai số lắp; chạy êm ở tốc độ cao. Đỡ chặn 2 dãy (32xx, 33xx, 52xx, 53xx): chịu tải kết hợp lớn, độ cứng vững cao, thay thế cặp 2 ổ tiếp xúc góc lắp đối nhau. Biến thể: ZZ/RS (nắp/phớt), S… (inox chống gỉ: S12xx, S52xx, S53xx), F… (có bích: F32xx, F33xx). Ứng dụng: motor – hộp số, trục dài dễ lệch, bơm/quạt, máy công cụ, băng tải, ngành thực phẩm/y tế (inox), robot & cơ cấu chính xác. 📞 Gọi: 0396.914.260 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Website: Vật Tư Chế Tạo • Tư vấn kỹ thuật & báo giá nhanh theo mã/ứng dụng. Ảnh minh họa: Tự lựa 2 dãy & Đỡ chặn 2 dãy Zalo: 0396.914.260 Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. 📞 Hotline / Zalo 1: 0396.914.260 📞 Hotline / Zalo 2: 0968.289.025

MPUTMPUT-G10Nối nhanh chữ T
bbb (vòng bi 51xxx)
Mã SP: N/APhụ kiện khí nén

bbb (vòng bi 51xxx)

Vòng bi chặn trục (Thrust Ball Bearing) là loại bi chặn 1 dãy/2 dãy chuyên chịu tải dọc trục (axial) theo phương song song trục quay. Nhóm sản phẩm tiêu chuẩn gồm 511xx , 512xx , 513xx , 514xx – sắp xếp theo mức tải từ thấp đến rất cao . Bài viết này cung cấp 4 bảng mã chi tiết đầy đủ (kích thước d×D×B, biến thể, Cr/C0 tham khảo) cùng hướng dẫn chọn , ứng dụng , FAQ và CTA tải catalog – sẵn sàng để bạn tra cứu, thay thế và đặt hàng nhanh tại Vật Tư Chế Tạo. Trang chủ › Vòng bi – Bạc đạn › Vòng bi chặn trục 511xx – 512xx – 513xx – 514xx Vòng bi chặn trục | Dòng 511xx, 512xx, 513xx, 514xx | Bi chặn 1 dãy chịu tải dọc trục cao | Vật Tư Chế Tạo Thiết kế chuyên dụng cho tải dọc trục – chạy êm, ma sát thấp, dễ bảo trì. Phân hạng tải: 511xx (nhẹ) → 512xx (trung bình) → 513xx (cao) → 514xx (rất cao). Biến thể: Open/ZZ, S… (inox chống gỉ: S511xx–S514xx), F… (có bích đỡ: F511xx–F512xx). Ứng dụng: trục đứng, máy ép, bơm, vít me, bàn xoay CNC, robot, tuabin, cơ cấu chặn hướng trục. 📞 Gọi: 0396.914.260 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Website: Vật Tư Chế Tạo • Gửi mã/ứng dụng để được tư vấn và báo giá trong ngày. Ảnh minh họa: Vòng bi chặn trục (Thrust Ball Bearings) – các dòng 511xx đến 514xx Zalo: 0396.914.260 Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. 📞 Hotline / Zalo 1: 0396.914.260 📞 Hotline / Zalo 2: 0968.289.025

TIDTID200X850SXi lanh vuông
bbb (vòng bi 62xxx)
Mã SP: N/APhụ kiện khí nén

bbb (vòng bi 62xxx)

Vòng bi rãnh sâu 2 dãy (Double Row Deep Groove Ball Bearing) là giải pháp tối ưu khi cần chịu tải hướng kính lớn , có khả năng chịu tải dọc trục hai chiều ở mức vừa, đồng thời đảm bảo độ cứng vững cao hơn so với rãnh sâu 1 dãy. Hai dãy phổ biến nhất là 622xx và 623xx : 622xx cân đối giữa kích thước và tải, 623xx tăng bề rộng – tăng tải & độ cứng. Bài viết cung cấp 2 bảng mã chi tiết đầy đủ (62200–62220 và 62300–62320), hướng dẫn chọn , ứng dụng theo ngành , FAQ , cùng CTA tải catalog . Trang chủ › Vòng bi – Bạc đạn › Vòng bi rãnh sâu 2 dãy 622xx – 623xx Vòng bi rãnh sâu 2 dãy | Dòng 622xx – 623xx | Bi chịu tải lớn, độ cứng cao | Vật Tư Chế Tạo Hai dãy bi → tải kính cao , chịu dọc trục 2 chiều tốt hơn 1 dãy, độ cứng vững vượt trội . 622xx: kích thước gọn, tốc độ tốt, cân bằng giữa tải và không gian lắp . 623xx: bề rộng lớn → tải & độ cứng cao hơn , phù hợp cụm trục nặng. Biến thể: Open, ZZ , RS/2RS , S… (inox: S622xx–S623xx), F… (có bích: F622xx–F623xx). 📞 Gọi: 0396.914.260 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Website: Vật Tư Chế Tạo • Cần thay thế theo mã/ứng dụng? Gửi yêu cầu để được đề xuất nhanh. Ảnh minh họa: Double Row Deep Groove – 622xx & 623xx Zalo: 0396.914.260 Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. 📞 Hotline / Zalo 1: 0396.914.260 📞 Hotline / Zalo 2: 0968.289.025

TIGTIG63X250Xi lanh vuông
bbb (vòng bi 6xx) (Sao chép)
Mã SP: N/APhụ kiện khí nén

bbb (vòng bi 6xx) (Sao chép)

Vòng bi mini dòng 60x – 62x – 68x là nhóm bi rãnh sâu 1 dãy (Deep Groove Ball Bearing) kích thước nhỏ–trung, nổi bật ở ma sát thấp , tốc độ cao , chạy êm và độ bền ổn định . Bài viết này giúp bạn nắm nhanh khác biệt giữa 60x (gọn – đa dụng), 62x (cứng vững hơn) và 68x (mỏng – siêu gọn), kèm bảng mã chi tiết và cách chọn đúng cho ứng dụng. Trang chủ › Vòng bi mini › Vòng bi mini 60x – 62x – 68x Vòng bi mini dòng 60x – 62x – 68x | Bi rãnh sâu 1 dãy tốc độ cao – êm – bền | Vật Tư Chế Tạo Đa dạng cấu hình: mở (Open), ZZ (2 nắp kim loại), RS/2RS (1/2 phớt cao su) – cân bằng giữa tốc độ và khả năng chống bụi/ẩm. Vật liệu: thép ổ lăn 52100/SUJ2 hoặc inox (mã S60x/S62x/S68x ) cho môi trường ẩm/ăn mòn. Tùy chọn bích: F60x/F62x/F68x có bích chặn – tựa mép, dễ định vị khi vỏ mỏng/lắp từ mặt trước. Ứng dụng: motor mini, quạt nhỏ, máy in 3D, robot, thiết bị y tế, cơ cấu dẫn hướng cỡ micro, hộp số nhỏ. 📞 Gọi: 0396.914.260 💬 Chat Zalo ⬇️ Tải catalog Website: Vật Tư Chế Tạo • Hỗ trợ kỹ thuật & báo giá nhanh. Ảnh minh họa: vòng bi mini 60x – 62x – 68x Zalo: 0396.914.260 Vật Tư Chế Tạo – Nhà Phân Phối Thiết Bị Khí Nén & Cơ Khí Chính Hãng Cung cấp đầy đủ quy cách, kích thước nòng, hành trình xi lanh và linh kiện tự động hóa. Đầy đủ chứng từ kỹ thuật CO/CQ, báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng toàn quốc. 📞 Hotline / Zalo 1: 0396.914.260 📞 Hotline / Zalo 2: 0968.289.025

MPULMPUL-G6Nối nhanh góc
Đang lọc theo danh mục Phụ kiện khí nén.
Chat ZaloChat FacebookHotline: 0396.914.260Hotline: 0968.289.025